TanroDictionary Sổ từ

rấn

Việt
0

rấn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cố lên, gắng lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cố lên, gắng lên.advWiktionary

Ví dụ

  1. Làm rấn cho xong trước thời hạn.