TanroDictionary Sổ từ

rặn

Việt
0

rặn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Rán sức làm cho cái gì ở trong bụng bật ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rán sức làm cho cái gì ở trong bụng bật ra.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Rặn đẻ.

  2. Đi táo phải rặn nhiều.

  3. Rặn mãi mà không được câu nào.