Nghĩa tiếng Việt
- Rán sức làm cho cái gì ở trong bụng bật ra.động từWiktionary
Ví dụ
-
Rặn đẻ.
-
Đi táo phải rặn nhiều.
-
Rặn mãi mà không được câu nào.
rặn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Rán sức làm cho cái gì ở trong bụng bật ra.
Rặn đẻ.
Đi táo phải rặn nhiều.
Rặn mãi mà không được câu nào.