Nghĩa tiếng Việt
- Từ dùng để đếm.danh từ
- Chữ số nói tắt.danh từ
- Toàn bộ những vật cùng loại gộp thành một lượng chung.danh từ
- Vận mệnh được định đoạt sẵn của một người nào đó.danh từ
- Lần in một tác phẩm xuất bản định kỳ (báo, tạp chí, v.v.).danh từ
- Sử dụng các giá trị rời rạc (không liên tục) để đại diện cho thông tin cho đầu vào, xử lý, truyền đi, lữu trữ...tính từ い
- Dữ tợn.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Đếm từ số một đến số mười.
-
số âm
-
Số 4.
-
Cộng sai một số.
-
Số tiền thu được.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép