TanroDictionary Sổ từ

số

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ dùng để đếm.danh từ
  2. Chữ số nói tắt.danh từ
  3. Toàn bộ những vật cùng loại gộp thành một lượng chung.danh từ
  4. Vận mệnh được định đoạt sẵn của một người nào đó.danh từ
  5. Lần in một tác phẩm xuất bản định kỳ (báo, tạp chí, v.v.).danh từ
  6. Sử dụng các giá trị rời rạc (không liên tục) để đại diện cho thông tin cho đầu vào, xử lý, truyền đi, lữu trữ...tính từ い
  7. Dữ tợn.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Đếm từ số một đến số mười.

  2. số âm

  3. Số 4.

  4. Cộng sai một số.

  5. Số tiền thu được.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép