TanroDictionary Sổ từ

té

Việt
0

té là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hắt từng ít một lên bề mặt, lên chỗ nào đó; Như ngã; Như rời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hắt từng ít một lên bề mặt, lên chỗ nào đó.động từWiktionary
  2. Cùng nghĩa với ngã: Chỗ có nhiều ngả đường, ngả sông toả đi các hướng khác nhauđộng từWiktionary
  3. Cùng nghĩa với rời: Ở trạng thái từng bộ phận, từng đơn vị được tách riêng ra, độc lập với nhau. Viết trên những tờ giấyđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. Té nước tưới rau.

  2. Té nhau ướt hết quần áo.

  3. Té nước ra đường cho đỡ bụi.

  4. Vấp té.

  5. Té ngửa.