Nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
-
Té nước tưới rau.
-
Té nhau ướt hết quần áo.
-
Té nước ra đường cho đỡ bụi.
-
Vấp té.
-
Té ngửa.
té là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hắt từng ít một lên bề mặt, lên chỗ nào đó; Như ngã; Như rời.
Té nước tưới rau.
Té nhau ướt hết quần áo.
Té nước ra đường cho đỡ bụi.
Vấp té.
Té ngửa.