TanroDictionary Sổ từ

trôn

Việt
0

trôn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như đít (nghĩa cổ); Phần dưới cùng của một đồ đựng; Phần quần hay váy che mông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với đít (nghĩa cổ)danh từWiktionary
  2. Phần dưới cùng của một đồ đựng.danh từWiktionary
  3. Phần quần hay váy che mông.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Trôn vại.

  2. Trôn bát.

  3. Lấm trôn quần.