Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với đít (nghĩa cổ)danh từWiktionary
- Phần dưới cùng của một đồ đựng.danh từWiktionary
- Phần quần hay váy che mông.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Trôn vại.
-
Trôn bát.
-
Lấm trôn quần.
trôn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như đít (nghĩa cổ); Phần dưới cùng của một đồ đựng; Phần quần hay váy che mông.
Trôn vại.
Trôn bát.
Lấm trôn quần.