TanroDictionary Sổ từ

trơn

Việt
0

trơn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có bề mặt rất nhẵn, làm cho vật khác khi chạm lên thì dễ bị trượt, bị tuột đi; . Lưu loát, trôi chảy, không vấp váp; . Có bề mặt được giữ nguyên ở trạng thái đơn giản, không có trang trí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có bề mặt rất nhẵn, làm cho vật khác khi chạm lên thì dễ bị trượt, bị tuột đi.tính từ いWiktionary
  2. . Lưu loát, trôi chảy, không vấp váp.tính từ いWiktionary
  3. . Có bề mặt được giữ nguyên ở trạng thái đơn giản, không có trang trí.tính từ いWiktionary
  4. . Chỉ làm nhiệm vụ bình thường, không có cấp bậc, chức vụ gì.tính từ いWiktionary
  5. . Nhẵn, hết nhẵn.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Đường trơn.

  2. Sàn đánh xi rất trơn.

  3. Đọc không trơn.

  4. Nói trơn như cháo chảy.

  5. Vải trơn.