Nghĩa tiếng Việt
- Có bề mặt rất nhẵn, làm cho vật khác khi chạm lên thì dễ bị trượt, bị tuột đi.tính từ いWiktionary
- . Lưu loát, trôi chảy, không vấp váp.tính từ いWiktionary
- . Có bề mặt được giữ nguyên ở trạng thái đơn giản, không có trang trí.tính từ いWiktionary
- . Chỉ làm nhiệm vụ bình thường, không có cấp bậc, chức vụ gì.tính từ いWiktionary
- . Nhẵn, hết nhẵn.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Đường trơn.
-
Sàn đánh xi rất trơn.
-
Đọc không trơn.
-
Nói trơn như cháo chảy.
-
Vải trơn.