TanroDictionary Sổ từ

trọn

Việt
0

trọn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đủ cả một giới hạn, phạm vi nào đó; Đầy đủ tất cả, không thiếu khuyết gì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đủ cả một giới hạn, phạm vi nào đó.tính từ いWiktionary
  2. Đầy đủ tất cả, không thiếu khuyết gì.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Thức trọn một đêm.

  2. Đi trọn một ngày.

  3. Giữ trọn lời thề.

  4. Sống trọn tình trọn nghĩa.