Nghĩa tiếng Việt
- Đủ cả một giới hạn, phạm vi nào đó.tính từ いWiktionary
- Đầy đủ tất cả, không thiếu khuyết gì.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Thức trọn một đêm.
-
Đi trọn một ngày.
-
Giữ trọn lời thề.
-
Sống trọn tình trọn nghĩa.