Nghĩa tiếng Việt
- Giấu mình vào chỗ kín đáo để khỏi bị trông thấy.động từWiktionary
- Bỏ đi, tránh đi nơi khác một cách bí mật để khỏi bị giữ lại, khỏi bị bắt.động từWiktionary
- Tìm cách lảng tránh một nhiệm vụ nào đó.động từWiktionary
- . (Trẻ em) bỏ qua một giai đoạn tập vận động ban đầu nào đó.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chơi đi trốn, đi tìm.
-
Trốn trong rừng.
-
Trốn mẹ đi chơi.
-
Chạy trốn.
-
Bị lùng bắt, phải trốn đi.