TanroDictionary Sổ từ

trốn

Việt
0

trốn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Giấu mình vào chỗ kín đáo để khỏi bị trông thấy; Bỏ đi, tránh đi nơi khác một cách bí mật để khỏi bị giữ lại, khỏi bị bắt; Tìm cách lảng tránh một nhiệm vụ nào đó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giấu mình vào chỗ kín đáo để khỏi bị trông thấy.động từWiktionary
  2. Bỏ đi, tránh đi nơi khác một cách bí mật để khỏi bị giữ lại, khỏi bị bắt.động từWiktionary
  3. Tìm cách lảng tránh một nhiệm vụ nào đó.động từWiktionary
  4. . (Trẻ em) bỏ qua một giai đoạn tập vận động ban đầu nào đó.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Chơi đi trốn, đi tìm.

  2. Trốn trong rừng.

  3. Trốn mẹ đi chơi.

  4. Chạy trốn.

  5. Bị lùng bắt, phải trốn đi.