Nghĩa tiếng Việt
- Đảo cho thứ nọ lẫn vào thứ kia.động từWiktionary
- Cho thứ khác vào và làm cho lẫn đều vào nhau.động từWiktionary
Ví dụ
-
Trộn vữa xây nhà.
-
Cơm trộn ngô.
trộn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đảo cho thứ nọ lẫn vào thứ kia; Cho thứ khác vào và làm cho lẫn đều vào nhau.
Trộn vữa xây nhà.
Cơm trộn ngô.