TanroDictionary Sổ từ

trớn

Việt
0

trớn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đà của một vật đang chuyển; Ph. Nói mắt giương to.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đà của một vật đang chuyển.danh từWiktionary
  2. Ph. Nói mắt giương to.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Trớn tàu đang chạy.

  2. Vui quá trớn.

  3. Trớn mắt lên nhìn.