Nghĩa tiếng Việt
- Đà của một vật đang chuyển.danh từWiktionary
- Ph. Nói mắt giương to.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Trớn tàu đang chạy.
-
Vui quá trớn.
-
Trớn mắt lên nhìn.
trớn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đà của một vật đang chuyển; Ph. Nói mắt giương to.
Trớn tàu đang chạy.
Vui quá trớn.
Trớn mắt lên nhìn.