TanroDictionary Sổ từ

trợn

Việt
0

trợn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mở căng ra hết cỡ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mở căng ra hết cỡ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Mắt trợn ngược lên.

  2. Trợn tròn mắt.

  3. Phồng má trợn mắt.