Nghĩa tiếng Việt
- Mở căng ra hết cỡ.động từWiktionary
Ví dụ
-
Mắt trợn ngược lên.
-
Trợn tròn mắt.
-
Phồng má trợn mắt.
trợn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mở căng ra hết cỡ.
Mắt trợn ngược lên.
Trợn tròn mắt.
Phồng má trợn mắt.