Kết quả cho “現 ”
30 mục từ · Nhật → Việt/Anh
VI
hiện tại, hiện hành, đương nhiệm tiền tố
EN
present (e.g. government, administration); current; existing tiền tố
present chữ Hán
EN
reality or consciousness, as opposed to a dream state or unconsciousness danh từ
EN
phenomenon danh từ
a phenomenon danh từ
VI
xuất hiện, hiện ra động từ nhóm 2 · ngoại động từ
được bộc lộ, trở nên rõ ràng động từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
to appear; to come in sight; to become visible; to come out; to embody; to materialize; to materialise động từ nhóm 2 · ngoại động từ
to be expressed (e.g. emotions); to become apparent (e.g. trends, effects) động từ nhóm 2 · ngoại động từ
VI
địa chỉ hiện tại danh từ
EN
(present) address danh từ
address (the address one currently lives at) danh từ
VI
thực tế là, rõ ràng là, quả thật trạng từ
EN
actually; really trạng từ
現金
げんきん
Nhật
Thông dụng HIỆN KIM
VI
tiền mặt danh từ
thực dụng, vụ lợi (vd: thật là thực dụng) tính từ な
EN
cash; ready money; money on hand; currency danh từ
mercenary; self-interested; calculating tính từ な
現在
げんざい
Nhật
Thông dụng HIỆN TẠI
VI
hiện tại, bây giờ danh từ · trạng từ · trợ từ
tính đến (thời điểm) hậu tố
thì hiện tại danh từ
EN
the present; present time; now danh từ · trạng từ · trợ từ
as of hậu tố
VI
hiện thực, thực tế danh từ
EN
reality; actuality; hard fact danh từ
VI
hiện trường (vụ án, tai nạn) danh từ
tại chỗ, công trường, thực địa danh từ
trường quay danh từ
EN
actual spot; scene (of a crime, accident, etc.) danh từ
(on) site; (on) the ground; (in) the field; job site danh từ
VI
hiện trạng, tình trạng hiện tại danh từ · trợ từ
EN
present condition; existing state; status quo; current state danh từ · trợ từ
the present situation danh từ
VI
tráng phim, rửa ảnh danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
development (of film); photographic processing danh từ · động từ する · ngoại động từ
photographic processing, developing film danh từ
現代
げんだい
Nhật
Thông dụng HIỆN ĐẠI
VI
thời nay, đương đại danh từ · trợ từ
thời hiện đại danh từ · trợ từ
EN
present age; present day; contemporary; today danh từ · trợ từ
modern era; modern times; contemporary era danh từ · trợ từ
VI
tại chỗ, địa phương, hiện trường (vd: giờ địa phương) danh từ
nơi đang sống danh từ
EN
actual place; actual location; the spot; the scene; the field; (on) site danh từ
place where one is currently living danh từ
VI
tại ngũ, đang hoạt động (vd: tuyển thủ đang thi đấu) danh từ · trợ từ
học sinh thi đại học khi đang học lớp 12, đỗ ngay năm đầu danh từ · trợ từ
EN
active duty; active service danh từ · trợ từ
student taking (university) entrance exams while still enrolled in school; student who passed their university entrance exams on the first try danh từ · trợ từ
現れ
あらわれ
Nhật
Thông dụng HIỆN
VI
sự biểu hiện, thể hiện danh từ
EN
embodiment; manifestation; materialization; materialisation; expression; indication danh từ
sign danh từ
VI
giai đoạn hiện tại danh từ
cấp bậc hiện tại danh từ
EN
present stage; current phase danh từ
current rank; present grade danh từ
VI
thời điểm hiện tại danh từ
EN
present point (i.e. in history); at the present time danh từ
the present moment (often with で (de, “at”)) danh từ
VI
thực tế, thực dụng tính từ な
EN
realistic; pragmatic tính từ な
pragmatic, down-to-earth tính từ い
VI
sự bắt quả tang danh từ
EN
flagrante delicto; caught red-handed danh từ
VI
xã hội hiện đại danh từ
VI
hiện đại, mang tính hiện đại tính từ な
EN
modern; modernistic tính từ な
VI
hiện hành, đang áp dụng (vd: luật hiện hành; bắt quả tang) danh từ · trợ từ
EN
present; current; in operation danh từ · trợ từ
the present, the current, the existing, the going, the running danh từ
VI
chức vụ hiện tại, người đương nhiệm danh từ · trợ từ
EN
present post; current office; (an) incumbent danh từ · trợ từ
present office, especially political office danh từ
現物
げんぶつ
Nhật
Thông dụng HIỆN VẬT
VI
hàng thật, hiện vật danh từ
giao ngay (chứng khoán, ngoại hối) danh từ
(trả) bằng hiện vật danh từ
EN
actual article or goods danh từ
spots (stocks, foreign exchange, commodities, etc.) danh từ
現有
げんゆう
Nhật
Thông dụng HIỆN HỮU
VI
hiện có trợ từ · danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
present; existing trợ từ · danh từ · động từ する · ngoại động từ
something existing, present, on hand danh từ
VI
tình hình hiện tại danh từ
EN
present condition danh từ
the present state, the present condition danh từ
現代版
げんだいばん
Nhật
HIỆN ĐẠI BẢN
VI
phiên bản hiện đại danh từ
EN
modern version; modern edition; updated, contemporary edition danh từ
VI
đốc công công trường danh từ
EN
field overseer; site foreman danh từ
現業
げんぎょう
Nhật
HIỆN NGHIỆP
VI
công việc tại hiện trường danh từ
EN
on-site work; work-site operations danh từ