TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “現”

30 mục từ · Nhật → Việt/Anh

現 げん

Nhật HIỆN
VI
  1. hiện tại, hiện hành, đương nhiệmtiền tố
EN
  1. present (e.g. government, administration); current; existingtiền tố
  2. presentchữ Hán

現 うつつ

Nhật HIỆN
EN
  1. reality or consciousness, as opposed to a dream state or unconsciousnessdanh từ

現象 げんしょう

Nhật Thông dụng HIỆN TƯỢNG
VI
  1. hiện tượngdanh từ
EN
  1. phenomenondanh từ
  2. a phenomenondanh từ

虹は光の屈折による現象だ。 — Cầu vồng là hiện tượng do khúc xạ ánh sáng.

Xem chi tiết →

現れる あらわれる

Nhật Thông dụng HIỆN
VI
  1. xuất hiện, hiện rađộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  2. được bộc lộ, trở nên rõ ràngđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
  1. to appear; to come in sight; to become visible; to come out; to embody; to materialize; to materialiseđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  2. to be expressed (e.g. emotions); to become apparent (e.g. trends, effects)động từ nhóm 2 · ngoại động từ

約束の時間を過ぎても彼は現れなかった。 — Quá giờ hẹn mà anh ta vẫn không xuất hiện.

Xem thêm 3 nghĩa →

現住所 げんじゅうしょ

Nhật Thông dụng HIỆN TRÚ SỞ
VI
  1. địa chỉ hiện tạidanh từ
EN
  1. (present) addressdanh từ
  2. address (the address one currently lives at)danh từ

こちらに現住所をご記入ください。 — Xin hãy điền địa chỉ hiện tại vào đây.

Xem chi tiết →

現に げんに

Nhật Thông dụng HIỆN
VI
  1. thực tế là, rõ ràng là, quả thậttrạng từ
EN
  1. actually; reallytrạng từ

不可能ではない。現に彼は成功した。 — Không phải là không thể. Thực tế anh ấy đã thành công.

Xem thêm 1 nghĩa →

現金 げんきん

Nhật Thông dụng HIỆN KIM
VI
  1. tiền mặtdanh từ
  2. thực dụng, vụ lợi (vd: thật là thực dụng)tính từ な
EN
  1. cash; ready money; money on hand; currencydanh từ
  2. mercenary; self-interested; calculatingtính từ な

この店は現金しか使えない。 — Cửa hàng này chỉ dùng tiền mặt.

Xem thêm 2 nghĩa →

現在 げんざい

Nhật Thông dụng HIỆN TẠI
VI
  1. hiện tại, bây giờdanh từ · trạng từ · trợ từ
  2. tính đến (thời điểm)hậu tố
  3. thì hiện tạidanh từ
EN
  1. the present; present time; nowdanh từ · trạng từ · trợ từ
  2. as ofhậu tố

現実 げんじつ

Nhật Thông dụng HIỆN THỰC
VI
  1. hiện thực, thực tếdanh từ
EN
  1. reality; actuality; hard factdanh từ

現場 げんば

Nhật Thông dụng HIỆN TRƯỜNG
VI
  1. hiện trường (vụ án, tai nạn)danh từ
  2. tại chỗ, công trường, thực địadanh từ
  3. trường quaydanh từ
EN
  1. actual spot; scene (of a crime, accident, etc.)danh từ
  2. (on) site; (on) the ground; (in) the field; job sitedanh từ

警察がすぐに現場に駆けつけた。 — Cảnh sát lập tức chạy đến hiện trường.

Xem thêm 3 nghĩa →

現状 げんじょう

Nhật Thông dụng HIỆN TRẠNG
VI
  1. hiện trạng, tình trạng hiện tạidanh từ · trợ từ
EN
  1. present condition; existing state; status quo; current statedanh từ · trợ từ
  2. the present situationdanh từ

現状では計画の変更は難しい。 — Với tình hình hiện nay, khó thay đổi kế hoạch.

Xem thêm 1 nghĩa →

現像 げんぞう

Nhật Thông dụng HIỆN TƯỢNG
VI
  1. tráng phim, rửa ảnhdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. development (of film); photographic processingdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. photographic processing, developing filmdanh từ

旅行の写真を現像に出した。 — Tôi đã mang ảnh du lịch đi rửa.

Xem chi tiết →

現代 げんだい

Nhật Thông dụng HIỆN ĐẠI
VI
  1. thời nay, đương đạidanh từ · trợ từ
  2. thời hiện đạidanh từ · trợ từ
EN
  1. present age; present day; contemporary; todaydanh từ · trợ từ
  2. modern era; modern times; contemporary eradanh từ · trợ từ

現代社会ではスマホが欠かせない。 — Trong xã hội hiện đại, điện thoại thông minh là không thể thiếu.

Xem thêm 1 nghĩa →

現地 げんち

Nhật Thông dụng HIỆN ĐỊA
VI
  1. tại chỗ, địa phương, hiện trường (vd: giờ địa phương)danh từ
  2. nơi đang sốngdanh từ
EN
  1. actual place; actual location; the spot; the scene; the field; (on) sitedanh từ
  2. place where one is currently livingdanh từ

現地時間の午後三時に到着した。 — Tôi đến nơi lúc 3 giờ chiều giờ địa phương.

Xem thêm 2 nghĩa →

現役 げんえき

Nhật Thông dụng HIỆN DỊCH
VI
  1. tại ngũ, đang hoạt động (vd: tuyển thủ đang thi đấu)danh từ · trợ từ
  2. học sinh thi đại học khi đang học lớp 12, đỗ ngay năm đầudanh từ · trợ từ
EN
  1. active duty; active servicedanh từ · trợ từ
  2. student taking (university) entrance exams while still enrolled in school; student who passed their university entrance exams on the first trydanh từ · trợ từ

彼は四十歳でもまだ現役だ。 — Dù 40 tuổi anh ấy vẫn đang thi đấu.

Xem thêm 3 nghĩa →

現れ あらわれ

Nhật Thông dụng HIỆN
VI
  1. sự biểu hiện, thể hiệndanh từ
EN
  1. embodiment; manifestation; materialization; materialisation; expression; indicationdanh từ
  2. signdanh từ

彼の厳しい言葉は愛情の現れだ。 — Lời nói nghiêm khắc của anh ấy là biểu hiện của tình thương.

Xem thêm 1 nghĩa →

現段階 げんだんかい

Nhật Thông dụng HIỆN ĐOẠN GIAI
VI
  1. giai đoạn hiện tạidanh từ
  2. cấp bậc hiện tạidanh từ
EN
  1. present stage; current phasedanh từ
  2. current rank; present gradedanh từ

現段階では詳しいことは発表できません。 — Ở giai đoạn hiện tại, chúng tôi chưa thể công bố chi tiết.

Xem thêm 1 nghĩa →

現時点 げんじてん

Nhật Thông dụng HIỆN THỜI ĐIỂM
VI
  1. thời điểm hiện tạidanh từ
EN
  1. present point (i.e. in history); at the present timedanh từ
  2. the present moment (often with で (de, “at”))danh từ

現時点では詳しいことはわかりません。 — Tại thời điểm này vẫn chưa rõ chi tiết.

Xem chi tiết →

現実的 げんじつてき

Nhật Thông dụng HIỆN THỰC ĐÍCH
VI
  1. thực tế, thực dụngtính từ な
EN
  1. realistic; pragmatictính từ な
  2. pragmatic, down-to-earthtính từ い

その計画はあまり現実的ではない。 — Kế hoạch đó không thực tế lắm.

Xem chi tiết →

現行犯 げんこうはん

Nhật Thông dụng HIỆN HÀNH PHẠM
VI
  1. sự bắt quả tangdanh từ
EN
  1. flagrante delicto; caught red-handeddanh từ

男は万引きの現行犯で逮捕された。 — Người đàn ông bị bắt quả tang ăn cắp vặt.

Xem thêm 1 nghĩa →

現代社会 げんだいしゃかい

Nhật Thông dụng HIỆN ĐẠI XÃ HỘI
VI
  1. xã hội hiện đạidanh từ
EN
  1. modern societydanh từ

現代社会ではストレスが多い。 — Trong xã hội hiện đại có nhiều căng thẳng.

Xem chi tiết →

現代的 げんだいてき

Nhật Thông dụng HIỆN ĐẠI ĐÍCH
VI
  1. hiện đại, mang tính hiện đạitính từ な
EN
  1. modern; modernistictính từ な

古い寺の隣に現代的なビルが建った。 — Một tòa nhà hiện đại được xây cạnh ngôi chùa cổ.

Xem thêm 1 nghĩa →

現行 げんこう

Nhật Thông dụng HIỆN HÀNH
VI
  1. hiện hành, đang áp dụng (vd: luật hiện hành; bắt quả tang)danh từ · trợ từ
EN
  1. present; current; in operationdanh từ · trợ từ
  2. the present, the current, the existing, the going, the runningdanh từ

現行の制度には問題が多い。 — Chế độ hiện hành có nhiều vấn đề.

Xem chi tiết →

現職 げんしょく

Nhật Thông dụng HIỆN CHỨC
VI
  1. chức vụ hiện tại, người đương nhiệmdanh từ · trợ từ
EN
  1. present post; current office; (an) incumbentdanh từ · trợ từ
  2. present office, especially political officedanh từ

選挙で現職が再選された。 — Người đương nhiệm đã tái đắc cử.

Xem thêm 1 nghĩa →

現物 げんぶつ

Nhật Thông dụng HIỆN VẬT
VI
  1. hàng thật, hiện vậtdanh từ
  2. giao ngay (chứng khoán, ngoại hối)danh từ
  3. (trả) bằng hiện vậtdanh từ
EN
  1. actual article or goodsdanh từ
  2. spots (stocks, foreign exchange, commodities, etc.)danh từ

ネットではなく、現物を見てから買いたい。 — Tôi muốn xem hàng thật rồi mới mua, chứ không mua trên mạng.

Xem thêm 4 nghĩa →

現有 げんゆう

Nhật Thông dụng HIỆN HỮU
VI
  1. hiện cótrợ từ · danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. present; existingtrợ từ · danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. something existing, present, on handdanh từ

与党は現有議席を維持した。 — Đảng cầm quyền đã giữ được số ghế hiện có.

Xem chi tiết →

現況 げんきょう

Nhật Thông dụng HIỆN HUỐNG
VI
  1. tình hình hiện tạidanh từ
EN
  1. present conditiondanh từ
  2. the present state, the present conditiondanh từ

被災地の現況を報告します。 — Tôi xin báo cáo tình hình hiện tại ở vùng thiên tai.

Xem chi tiết →

現代版 げんだいばん

Nhật HIỆN ĐẠI BẢN
VI
  1. phiên bản hiện đạidanh từ
EN
  1. modern version; modern edition; updated, contemporary editiondanh từ

この映画は「ロミオとジュリエット」の現代版だ。 — Bộ phim này là phiên bản hiện đại của "Romeo và Juliet".

Xem chi tiết →

現場監督 げんばかんとく

Nhật HIỆN TRƯỜNG GIÁM ĐỐC
VI
  1. đốc công công trườngdanh từ
EN
  1. field overseer; site foremandanh từ

彼は建設会社で現場監督をしている。 — Anh ấy làm giám sát công trường ở công ty xây dựng.

Xem chi tiết →

現業 げんぎょう

Nhật HIỆN NGHIỆP
VI
  1. công việc tại hiện trườngdanh từ
EN
  1. on-site work; work-site operationsdanh từ