Kết quả cho “追”
30 mục từ · Nhật → Việt/Anh
EN
- to follow, to chasechữ Hán
VI
- sự bổ sung, thêm vàodanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ
EN
- addition; supplement; appending; appendixdanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ
VI
- sự trục xuất, đày đi, khai trừdanh từ · động từ する · ngoại động từ
- sự xoá bỏ (nạn nghèo đói...)danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- exile; banishment; eviction; deportation; purge; expulsion; oustingdanh từ · động từ する · ngoại động từ
- elimination (e.g. of poverty); removaldanh từ · động từ する · ngoại động từ
VI
- vượt (xe), vượt lênđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- vượt hơn, bỏ xađộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
- to pass (e.g. car); to overtakeđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- to surpass; to outstrip; to get ahead of; to outdistanceđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
VI
- dồn, lùa (vào)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
- dồn vào thế bí, buộc phảiđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- dốc sức nước rútđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
- to herd; to drive; to chase; to corralđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- to corner; to force someone into doingđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
VI
- đuổi ra, trục xuấtđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
- to expel; to drive outđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
VI
- vượt (xe), vượt lênđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- vượt trội, bỏ xađộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
- to pass (a car); to overtakeđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- to surpass; to outstrip; to outdistance; to outsailđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
VI
- đuổi kịp, bắt kịpđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- bù lại được, gỡ lạiđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
- to catch up (with); to draw level; to pull even; to reachđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- to be compensated; to make up for one's lossesđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
VI
- đuổi, đuổi theo, theo đuổiđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- theo (thứ tự, xu hướng)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
- đuổi đi, xua đuổiđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
- to chase; to run after; to pursue; to follow afterđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- to follow (a set order, a trend, etc.)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
追及
ついきゅう
Nhật
Thông dụng TRUY CẬP
VI
- sự truy cứu, chất vấn, dồn épdanh từ · động từ する · ngoại động từ
- sự đuổi kịpdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- investigation (e.g. into someone's guilt); questioning; pressing; hounding; pinning downdanh từ · động từ する · ngoại động từ
- catching up; overtakingdanh từ · động từ する · ngoại động từ
追求
ついきゅう
Nhật
Thông dụng TRUY CẦU
VI
- sự theo đuổi (mục tiêu, lý tưởng), tìm kiếm, mưu cầudanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- pursuit (of a goal, ideal, etc.); search; chase; seeking afterdanh từ · động từ する · ngoại động từ
- pursuit, searchdanh từ
追究
ついきゅう
Nhật
Thông dụng TRUY CỨU
VI
- sự truy cứu, tìm tòi đến cùng (chân lý)danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- thorough investigation; close inquiry; pursuit (e.g. of the truth)danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- postscript; post scriptum; PS; P.S.danh từ
VI
- sự truy đuổi, theo dõidanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ
- sự theo dõi lâu dàidanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ
EN
- chase; pursuit; tracking; stalkingdanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ
- following up; tracingdanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ
VI
- sự tưởng niệm, truy điệudanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- mourningdanh từ · động từ する · ngoại động từ
- memory of the deceased, remembrance, eulogy for the deceased, memorialdanh từ
追突
ついとつ
Nhật
Thông dụng TRUY ĐỘT
VI
- sự đâm từ phía saudanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- rear-end collisiondanh từ · động từ する · ngoại động từ
VI
- truy kích quân địch đang chạydanh từ
- đòn giáng thêm, xát muối vào vết thươngdanh từ
EN
- attacking a fleeing enemydanh từ
- additional blow to an already unfortunate situation; rubbing salt into a wounddanh từ
VI
- (khẩu ngữ) đuổi theo, chạy theođộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
- to chase; to run after; to pursueđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
VI
- đuổi sát, rượt đuổi, gây sức épđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
- to gain on; to put pressure on; to close in onđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
- catch up with; gain onđộng từ
VI
- giai đoạn nước rút, chặng cuốidanh từ
- phần in nối tiếp (xuất bản)danh từ
- khu ghế bình dân (nhà hát)danh từ
EN
- final stage; final stretch; final spurt; last spurt; final push; late chargedanh từ
- live printing area (in publishing)danh từ
VI
- đuổi theođộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
- ngay sau đóđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
- to chase; to run after; to pursueđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
- subsequently; following that; (and) thenđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
VI
- sự đuổi theodanh từ
- cảnh rượt đuổi (phim)danh từ
- fan cuồng bám theo người nổi tiếngdanh từ
EN
- chase; pursuitdanh từ
- chase scene (in a movie)danh từ
VI
- gió xuôidanh từ
- điều kiện thuận lợidanh từ
EN
- tailwind; fair wind; favorable wind (favourable)danh từ
- favorable condition (favourable); advantageous situationdanh từ
VI
- sự truy kích, truy đuổidanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- pursuit (of a fleeing enemy); chase; follow-up attackdanh từ · động từ する · ngoại động từ
- pursuitdanh từ
追随
ついずい
Nhật
Thông dụng TRUY TÙY
VI
- sự đi theo, noi theodanh từ · động từ する · ngoại động từ
- sự đuổi kịp, sánh ngangdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- following (in the footsteps of)danh từ · động từ する · ngoại động từ
- catching up with; coming level withdanh từ · động từ する · ngoại động từ
VI
- sự truy thudanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- supplementary charge; additional collectiondanh từ · động từ する · ngoại động từ
VI
- dồn vào đường cùng, truy đuổi, lùng bắtđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
- to corner; to drive to the wall; to run down; to track down; to chase afterđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
- hold an animal at bay, drive to bayđộng từ
VI
- lùa, xua đuổiđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
- đuổi người thuê nhàđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
- to drive on; to urge forward (e.g. cattle); to rouse (game from its cover); to shoo awayđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
- to press a tenant to leave; to evictđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
VI
- theo đuổiđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
- to pursueđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
VI
- hất cẳng, lật đổđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- đuổi xuống (thung lũng)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
- chiếm (thành)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
- to oust; to dethrone; to displace (from a position of power)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
- to drive down (e.g. into a valley); to chase downđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ