TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “追”

30 mục từ · Nhật → Việt/Anh

追加 ついか

Nhật Thông dụng TRUY GIA
VI
  1. sự bổ sung, thêm vàodanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ
EN
  1. addition; supplement; appending; appendixdanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ

追放 ついほう

Nhật Thông dụng TRUY PHÓNG
VI
  1. sự trục xuất, đày đi, khai trừdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự xoá bỏ (nạn nghèo đói...)danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. exile; banishment; eviction; deportation; purge; expulsion; oustingdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. elimination (e.g. of poverty); removaldanh từ · động từ する · ngoại động từ

スパイは国外追放となった。 — Gián điệp đã bị trục xuất khỏi nước.

Xem thêm 2 nghĩa →

追い越す おいこす

Nhật Thông dụng
VI
  1. vượt (xe), vượt lênđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. vượt hơn, bỏ xađộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to pass (e.g. car); to overtakeđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to surpass; to outstrip; to get ahead of; to outdistanceđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

追い込む おいこむ

Nhật Thông dụng
VI
  1. dồn, lùa (vào)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. dồn vào thế bí, buộc phảiđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  3. dốc sức nước rútđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to herd; to drive; to chase; to corralđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to corner; to force someone into doingđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

スキャンダルが大臣を辞任に追い込んだ。 — Vụ bê bối đã buộc bộ trưởng phải từ chức.

Xem thêm 6 nghĩa →

追い出す おいだす

Nhật Thông dụng
VI
  1. đuổi ra, trục xuấtđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to expel; to drive outđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

家賃を払えずアパートを追い出された。 — Không trả được tiền nhà nên bị đuổi khỏi căn hộ.

Xem thêm 1 nghĩa →

追い抜く おいぬく

Nhật Thông dụng TRUY BẠT
VI
  1. vượt (xe), vượt lênđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. vượt trội, bỏ xađộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to pass (a car); to overtakeđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to surpass; to outstrip; to outdistance; to outsailđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

最後の百メートルで三人を追い抜いた。 — Ở một trăm mét cuối, anh ấy vượt qua ba người.

Xem thêm 1 nghĩa →

追いつく おいつく

Nhật Thông dụng
VI
  1. đuổi kịp, bắt kịpđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. bù lại được, gỡ lạiđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to catch up (with); to draw level; to pull even; to reachđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to be compensated; to make up for one's lossesđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

急いで走って友達に追いついた。 — Tôi chạy vội và đuổi kịp bạn.

Xem chi tiết →

追う おう

Nhật Thông dụng
VI
  1. đuổi, đuổi theo, theo đuổiđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. theo (thứ tự, xu hướng)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
  3. đuổi đi, xua đuổiđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to chase; to run after; to pursue; to follow afterđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to follow (a set order, a trend, etc.)động từ nhóm 1 · ngoại động từ

追及 ついきゅう

Nhật Thông dụng TRUY CẬP
VI
  1. sự truy cứu, chất vấn, dồn épdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự đuổi kịpdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. investigation (e.g. into someone's guilt); questioning; pressing; hounding; pinning downdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. catching up; overtakingdanh từ · động từ する · ngoại động từ

野党は首相の責任を追及した。 — Phe đối lập đã truy cứu trách nhiệm của thủ tướng.

Xem thêm 1 nghĩa →

追求 ついきゅう

Nhật Thông dụng TRUY CẦU
VI
  1. sự theo đuổi (mục tiêu, lý tưởng), tìm kiếm, mưu cầudanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. pursuit (of a goal, ideal, etc.); search; chase; seeking afterdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. pursuit, searchdanh từ

企業は利益だけを追求してはいけない。 — Doanh nghiệp không được chỉ theo đuổi lợi nhuận.

Xem chi tiết →

追究 ついきゅう

Nhật Thông dụng TRUY CỨU
VI
  1. sự truy cứu, tìm tòi đến cùng (chân lý)danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. thorough investigation; close inquiry; pursuit (e.g. of the truth)danh từ · động từ する · ngoại động từ

科学者は真理を追究し続ける。 — Nhà khoa học không ngừng truy tìm chân lý.

Xem chi tiết →

追伸 ついしん

Nhật Thông dụng TRUY THÂN
VI
  1. tái bút, P.S.danh từ
EN
  1. postscript; post scriptum; PS; P.S.danh từ

手紙の最後に「追伸、お体に気をつけて」と書いた。 — Cuối thư tôi viết "Tái bút: Hãy giữ gìn sức khỏe".

Xem thêm 1 nghĩa →

追跡 ついせき

Nhật Thông dụng TRUY TÍCH
VI
  1. sự truy đuổi, theo dõidanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ
  2. sự theo dõi lâu dàidanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ
EN
  1. chase; pursuit; tracking; stalkingdanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ
  2. following up; tracingdanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ

パトカーが逃げる車を追跡した。 — Xe cảnh sát truy đuổi chiếc xe bỏ chạy.

Xem thêm 2 nghĩa →

追悼 ついとう

Nhật Thông dụng TRUY ĐIỆU
VI
  1. sự tưởng niệm, truy điệudanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. mourningdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. memory of the deceased, remembrance, eulogy for the deceased, memorialdanh từ

震災の犠牲者を追悼する式典が行われた。 — Đã tổ chức lễ tưởng niệm các nạn nhân động đất.

Xem chi tiết →

追突 ついとつ

Nhật Thông dụng TRUY ĐỘT
VI
  1. sự đâm từ phía saudanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. rear-end collisiondanh từ · động từ する · ngoại động từ

信号待ちの車に追突してしまった。 — Tôi đã đâm vào đuôi chiếc xe đang chờ đèn đỏ.

Xem chi tiết →

追い討ち おいうち

Nhật Thông dụng
VI
  1. truy kích quân địch đang chạydanh từ
  2. đòn giáng thêm, xát muối vào vết thươngdanh từ
EN
  1. attacking a fleeing enemydanh từ
  2. additional blow to an already unfortunate situation; rubbing salt into a wounddanh từ

不況に追い討ちをかけるように円高が進んだ。 — Đồng yên tăng giá như giáng thêm đòn vào tình hình suy thoái.

Xem chi tiết →

追っかける おっかける

Nhật Thông dụng
VI
  1. (khẩu ngữ) đuổi theo, chạy theođộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
  1. to chase; to run after; to pursueđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ

子どもが猫を追っかけて走っていった。 — Đứa trẻ chạy đuổi theo con mèo.

Xem chi tiết →

追い上げる おいあげる

Nhật Thông dụng
VI
  1. đuổi sát, rượt đuổi, gây sức épđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
  1. to gain on; to put pressure on; to close in onđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  2. catch up with; gain onđộng từ

チームは後半に追い上げたが、一点差で負けた。 — Đội đã đuổi sát trong hiệp hai nhưng thua cách biệt một điểm.

Xem chi tiết →

追い込み おいこみ

Nhật Thông dụng
VI
  1. giai đoạn nước rút, chặng cuốidanh từ
  2. phần in nối tiếp (xuất bản)danh từ
  3. khu ghế bình dân (nhà hát)danh từ
EN
  1. final stage; final stretch; final spurt; last spurt; final push; late chargedanh từ
  2. live printing area (in publishing)danh từ

受験まであと一か月、追い込みの時期だ。 — Còn một tháng nữa là thi, đang giai đoạn nước rút.

Xem thêm 6 nghĩa →

追いかける おいかける

Nhật Thông dụng
VI
  1. đuổi theođộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  2. ngay sau đóđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
  1. to chase; to run after; to pursueđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  2. subsequently; following that; (and) thenđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ

警察が泥棒を追いかけた。 — Cảnh sát đuổi theo tên trộm.

Xem chi tiết →

追っかけ おっかけ

Nhật Thông dụng
VI
  1. sự đuổi theodanh từ
  2. cảnh rượt đuổi (phim)danh từ
  3. fan cuồng bám theo người nổi tiếngdanh từ
EN
  1. chase; pursuitdanh từ
  2. chase scene (in a movie)danh từ

彼女はバンドの追っかけをしている。 — Cô ấy bám theo ban nhạc khắp nơi.

Xem thêm 5 nghĩa →

追い風 おいかぜ

Nhật Thông dụng
VI
  1. gió xuôidanh từ
  2. điều kiện thuận lợidanh từ
EN
  1. tailwind; fair wind; favorable wind (favourable)danh từ
  2. favorable condition (favourable); advantageous situationdanh từ

円安が輸出企業の追い風になっている。 — Đồng yên yếu đang tạo thuận lợi cho các doanh nghiệp xuất khẩu.

Xem thêm 2 nghĩa →

追撃 ついげき

Nhật Thông dụng TRUY KÍCH
VI
  1. sự truy kích, truy đuổidanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. pursuit (of a fleeing enemy); chase; follow-up attackdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. pursuitdanh từ

軍は逃げる敵を追撃した。 — Quân đội truy kích kẻ địch đang chạy trốn.

Xem chi tiết →

追随 ついずい

Nhật Thông dụng TRUY TÙY
VI
  1. sự đi theo, noi theodanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự đuổi kịp, sánh ngangdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. following (in the footsteps of)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. catching up with; coming level withdanh từ · động từ する · ngoại động từ

他社も値下げに追随した。 — Các công ty khác cũng làm theo việc giảm giá.

Xem thêm 1 nghĩa →

追徴 ついちょう

Nhật Thông dụng TRUY TRƯNG
VI
  1. sự truy thudanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. supplementary charge; additional collectiondanh từ · động từ する · ngoại động từ

申告漏れで追徴課税を受けた。 — Tôi bị truy thu thuế vì khai thiếu.

Xem thêm 1 nghĩa →

追い詰める おいつめる

Nhật
VI
  1. dồn vào đường cùng, truy đuổi, lùng bắtđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
  1. to corner; to drive to the wall; to run down; to track down; to chase afterđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  2. hold an animal at bay, drive to bayđộng từ

警察は犯人を倉庫に追い詰めた。 — Cảnh sát dồn hung thủ vào nhà kho.

Xem thêm 2 nghĩa →

追い立てる おいたてる

Nhật
VI
  1. lùa, xua đuổiđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  2. đuổi người thuê nhàđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
  1. to drive on; to urge forward (e.g. cattle); to rouse (game from its cover); to shoo awayđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  2. to press a tenant to leave; to evictđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ

毎日仕事に追い立てられている。 — Ngày nào tôi cũng bị công việc dồn đuổi.

Xem chi tiết →

追い求める おいもとめる

Nhật
VI
  1. theo đuổiđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
  1. to pursueđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ

彼は一生、理想を追い求めた。 — Ông ấy theo đuổi lý tưởng cả đời.

Xem chi tiết →

追い落とす おいおとす

Nhật TRUY LẠC
VI
  1. hất cẳng, lật đổđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. đuổi xuống (thung lũng)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
  3. chiếm (thành)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to oust; to dethrone; to displace (from a position of power)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to drive down (e.g. into a valley); to chase downđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

彼は先輩を追い落として部長になった。 — Anh ta hất cẳng đàn anh để lên làm trưởng phòng.

Xem thêm 5 nghĩa →