待
Chữ Hán 待 ĐÃI
- Âm On
- タイ
- Âm Kun
- ま.つ、-ま.ち
- Nghĩa (Anh)
- wait; depend on
- Số nét
- 9
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 待 32 từ
- 待つまつchờ, đợi
- 待望たいぼうsự mong đợi
- 待機たいきsự chờ sẵn, trực chờ
- 待遇たいぐうsự đối xử, tiếp đãi
- 招待しょうたいlời mời, sự mời
- 接待せったいsự tiếp đãi, chiêu đãi
- 期待きたいsự kỳ vọng, mong đợi, hy vọng
- 待合室まちあいしつphòng chờ
- 待ち伏せまちぶせsự mai phục, phục kích
- 待ち望むまちのぞむmong đợi, trông ngóng
- 待ちかねるまちかねるsốt ruột chờ đợi
- 待ち受けるまちうけるchờ đợi, đón chờ, mong đợi
- 待ち合わせまちあわせcuộc hẹn gặp
- 待ち構えるまちかまえるchờ sẵn, rình đợi
- 待ち遠しいまちどおしいmong đợi sốt ruột
- 待ち合わせるまちあわせるhẹn gặp
- 待ちまちsự chờ đợi, thời gian chờ
- 待合まちあいcuộc hẹn hò, gặp gỡ
- 虐待ぎゃくたいsự ngược đãi, bạo hành
- 待たすまたすbắt chờ
- 心待ちこころまちsự mong đợi, chờ mong
- 期待感きたいかんcảm giác mong đợi
- 待たせるまたせるbắt chờ
- 待ち合わせ場所まちあわせばしょđiểm hẹn
- お待たせしましたおまたせしましたxin lỗi đã để chờ, cảm ơn đã chờ
- 優待ゆうたいsự ưu đãi, tiếp đãi nồng hậu
- 待命たいめいchờ lệnh
- 歓待かんたいsự tiếp đãi nồng hậu, hiếu khách
- 待避線たいひせんđường tránh
- お待ちかねおまちかねđược mong đợi từ lâu
- 待ちぼうけまちぼうけsự chờ đợi vô ích
- 待ちわびるまちわびるsốt ruột chờ đợi, chờ mỏi mòn