思
Chữ Hán 思 TƯ, TỨ, TAI
- Âm On
- シ
- Âm Kun
- おも.う、おもえら.く、おぼ.す
- Nghĩa (Anh)
- think
- Số nét
- 9
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 思 40 từ
- 思うおもうnghĩ, cho rằng
- 思いおもいsuy nghĩ
- 思惑おもわくsự dự đoán, kỳ vọng; toan tính
- 思想しそうtư tưởng; hệ tư tưởng
- 思考しこうsự suy nghĩ; tư duy
- 不思議ふしぎkỳ lạ, kỳ diệu, khó hiểu
- 思い出おもいでkỷ niệm, hồi ức
- 思わずおもわずbất giác, vô thức, không kìm được
- 片思いかたおもいtình đơn phương
- 思いつきおもいつきý tưởng chợt nảy ra, ý thích bất chợt
- 思いつくおもいつくnghĩ ra, chợt nảy ra ý
- 思いやりおもいやりsự quan tâm, ân cần, thông cảm
- 思い出すおもいだすnhớ lại, hồi tưởng
- 思い切りおもいきりthỏa thích, hết sức, dốc toàn lực, mạnh tay
- 思い切るおもいきるtừ bỏ, dứt bỏ
- 思い直すおもいなおすnghĩ lại, đổi ý
- 思い込むおもいこむtin chắc, đinh ninh, cứ tưởng rằng
- 思う存分おもうぞんぶんthỏa thích, thỏa sức, hết mình
- 思い上がるおもいあがるtự phụ, kiêu ngạo
- 思い切っておもいきってmạnh dạn, quả quyết, dứt khoát
- 思い当たるおもいあたるchợt nhớ ra, chợt hiểu ra, nghĩ ra
- 思いがけないおもいがけないbất ngờ, không ngờ tới
- 思いとどまるおもいとどまるtừ bỏ, kìm lại, đổi ý
- 意思いしý định, ý muốn, mong muốn
- 思春期ししゅんきtuổi dậy thì
- 思いやるおもいやるthông cảm, quan tâm
- 思い思いおもいおもいmỗi người một ý, theo cách riêng
- 思い描くおもいえがくhình dung, tưởng tượng
- 思われるおもわれるcó vẻ, dường như
- 意思決定いしけっていsự ra quyết định
- 意思疎通いしそつうgiao tiếp, thấu hiểu lẫn nhau
- 意思表示いしひょうじsự bày tỏ ý muốn
- 成吉思汗ジンギスカンmón thịt cừu nướng Jingisukan
- 思いっきりおもいっきりthỏa thích, hết sức, dốc toàn lực
- 思い起こすおもいおこすnhớ lại, hồi tưởng
- 思慕しぼsự nhớ nhung, thương mến
- 思慮しりょsự thận trọng, suy xét
- 思案しあんsự suy nghĩ, cân nhắc, đắn đo
- 思潮しちょうtrào lưu tư tưởng
- 思索しさくsự suy tư, trầm tư