急
Chữ Hán 急 CẤP
- Âm On
- キュウ
- Âm Kun
- いそ.ぐ、いそ.ぎ、せ.く
- Nghĩa (Anh)
- hurry; emergency; sudden; steep
- Số nét
- 9
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 急 40 từ
- 急きゅうđột ngột, bất ngờ
- 急ぐいそぐvội, khẩn trương, đẩy nhanh
- 急増きゅうぞうsự tăng vọt, tăng nhanh
- 急変きゅうへんsự thay đổi đột ngột, trở nặng đột ngột
- 急性きゅうせいcấp tính
- 急所きゅうしょchỗ hiểm, chỗ yếu
- 急激きゅうげきđột ngột, nhanh chóng, mạnh mẽ
- 急用きゅうようviệc gấp
- 急病きゅうびょうbệnh đột ngột, ốm bất ngờ
- 急行きゅうこうvội đến, khẩn trương đến
- 急速きゅうそくnhanh chóng, cấp tốc
- 急遽きゅうきょvội vã, gấp rút, khẩn cấp
- 性急せいきゅうvội vàng, hấp tấp, nóng vội
- 準急じゅんきゅうtàu bán tốc hành
- 特急とっきゅうtàu tốc hành đặc biệt
- 緊急きんきゅうkhẩn cấp, cấp bách
- 至急しきゅうkhẩn cấp; gấp
- 大急ぎおおいそぎrất vội, gấp gáp
- 急かすせかすgiục, hối thúc
救急車きゅうきゅうしゃxe cứu thương
- 超特急ちょうとっきゅうtàu siêu tốc
- 応急おうきゅうkhẩn cấp, tạm thời
- 急ぎいそぎsự vội vàng, gấp gáp
- 急にきゅうにnhanh chóng, gấp
- 急伸きゅうしんtăng vọt
- 急務きゅうむviệc cấp bách, nhiệm vụ khẩn thiết
- 急死きゅうしđột tử, chết đột ngột
- 急落きゅうらくsự giảm mạnh, lao dốc
- 急進きゅうしんsự tiến nhanh; cấp tiến
- 急騰きゅうとうsự tăng vọt
- 救急きゅうきゅうcấp cứu, sơ cứu
- 早急そうきゅうgấp rút, khẩn cấp, ngay lập tức
- 緩急かんきゅうnhanh chậm, nhịp độ
- 宅急便たっきゅうびんTA-Q-BIN
- 急いでいそいでvội vàng, gấp gáp
- 急成長きゅうせいちょうsự tăng trưởng nhanh
- 救急箱きゅうきゅうばこhộp sơ cứu
- 急ピッチきゅうピッチtốc độ nhanh, gấp rút
- 救急医療きゅうきゅういりょうy tế cấp cứu
- 緊急事態宣言きんきゅうじたいせんげんtuyên bố tình trạng khẩn cấp