率
Chữ Hán 率 SUẤT, SÚY, LUẬT, SOÁT
- Âm On
- ソツ、リツ、シュツ
- Âm Kun
- ひき.いる
- Nghĩa (Anh)
- ratio; rate; proportion; %; factor; lead; spearhead; command
- Số nét
- 11
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 率 30 từ
- 率りつtỉ lệ, tỉ suất, phần trăm
- 倍率ばいりつđộ phóng đại, hệ số
- 利率りりつlãi suất
- 効率こうりつhiệu suất, hiệu quả
- 比率ひりつtỉ lệ, tỉ suất
- 率先そっせんsự đi đầu, chủ động làm trước
- 率直そっちょくthẳng thắn, bộc trực
- 確率かくりつxác suất, khả năng
- 能率のうりつnăng suất, hiệu suất
- 軽率けいそつkhinh suất, thiếu suy nghĩ, hấp tấp
- 率いるひきいるdẫn dắt, chỉ huy
- 勝率しょうりつtỉ lệ thắng
- 同率どうりつcùng tỷ lệ
- 定率ていりつtỉ lệ cố định
- 年率ねんりつtỉ lệ hằng năm
- 打率だりつtỉ lệ đánh trúng
- 税率ぜいりつbiểu thuế
- 高率こうりつtỉ lệ cao
- 伸び率のびりつtỉ lệ tăng trưởng
- 効率的こうりつてきhiệu quả
- 死亡率しぼうりつtỉ lệ tử vong
- 稼働率かどうりつtỉ lệ vận hành, hiệu suất sử dụng, tỉ lệ lấp đầy
- 視聴率しちょうりつtỉ suất người xem
- 経済成長率けいざいせいちょうりつtốc độ tăng trưởng kinh tế
- 低率ていりつtỷ lệ thấp
- 引率いんそつsự dẫn dắt, dẫn đoàn
- 統率とうそつsự chỉ huy, lãnh đạo
- 識字率しきじりつtỉ lệ biết chữ
- 預貸率よたいりつtỉ lệ cho vay trên tiền gửi
- 市場占有率しじょうせんゆうりつthị phần