省
Chữ Hán 省 TỈNH
- Âm On
- セイ、ショウ
- Âm Kun
- かえり.みる、はぶ.く
- Nghĩa (Anh)
- government ministry; conserve; omit
- Số nét
- 9
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 省 31 từ
- 反省はんせいsự tự xét lại, suy ngẫm
- 帰省きせいvề quê thăm nhà
- 省くはぶくbỏ bớt, lược bỏ, loại trừ
- 省略しょうりゃくsự lược bỏ
- 外務省がいむしょうBộ Ngoại giao
- 大蔵省おおくらしょうBộ Tài chính
- 文部省もんぶしょうBộ Giáo dục
- 省みるかえりみるtự xét lại, tự kiểm điểm, suy ngẫm lại
- 通産省つうさんしょうBộ Công thương Quốc tế
- 三省さんせいsự thường xuyên tự xét mình
- 同省どうしょうbộ nói trên, cùng bộ
- 本省ほんしょうbộ chính, cơ quan trung ương
- 省令しょうれいthông tư, pháp lệnh của bộ
- 省力しょうりょくtiết kiệm sức lao động
- 省庁しょうちょうcác bộ, cơ quan chính phủ
- 労働省ろうどうしょうBộ Lao động
- 厚生省こうせいしょうBộ Y tế và Phúc lợi
- 国務省こくむしょうBộ Ngoại giao Mỹ
- 建設省けんせつしょうBộ Xây dựng
- 法務省ほうむしょうBộ Tư pháp
- 運輸省うんゆしょうBộ Giao thông Vận tải
- 郵政省ゆうせいしょうBộ Bưu chính Viễn thông
- 厚生労働省こうせいろうどうしょうBộ Y tế, Lao động và Phúc lợi
- 文部科学省もんぶかがくしょうBộ Giáo dục, Văn hóa, Thể thao, Khoa học và Công nghệ
- 省エネルギーしょうエネルギーtiết kiệm năng lượng
- 内省ないせいsự tự xét mình, nội quan
- 猛省もうせいsự tự kiểm điểm nghiêm khắc
- 自省じせいsự tự xét mình, tự suy ngẫm
- 厚労省こうろうしょうBộ Y tế, Lao động và Phúc lợi
- 農林水産省のうりんすいさんしょうBộ Nông Lâm Thủy sản
- 通商産業省つうしょうさんぎょうしょうBộ Công thương Quốc tế, MITI