船
Chữ Hán 船 THUYỀN
- Âm On
- セン
- Âm Kun
- ふね、ふな-
- Nghĩa (Anh)
- ship; boat
- Số nét
- 11
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 船 40 từ
- 船ふねtàu, thuyền, thuỷ phi cơ
- 汽船きせんtàu hơi nước
- 漁船ぎょせんthuyền đánh cá
- 船便ふなびんthư gửi đường biển
- 船舶せんぱくtàu thuyền
- 船長せんちょうthuyền trưởng
- 造船ぞうせんđóng tàu
風船ふうせんbóng bay
- 同船どうせんcùng tàu, đi chung tàu
- 大船おおぶねthuyền lớn
- 客船きゃくせんtàu chở khách
- 帆船はんせんthuyền buồm
- 船主せんしゅchủ tàu
- 船体せんたいthân tàu
- 船出ふなでsự ra khơi, nhổ neo
- 船員せんいんthủy thủ, thuyền viên
- 船橋ふなばしcầu phao
- 船籍せんせきquốc tịch tàu, nơi đăng ký tàu
- 艦船かんせんtàu chiến và các tàu khác; tàu hải quân
- 飛行船ひこうせんkhí cầu, khinh khí cầu
- 乗船じょうせんsự lên tàu
- 停船ていせんsự dừng tàu, giữ tàu, kiểm dịch
- 僚船りょうせんtàu đi kèm, tàu bạn
- 入船にゅうせんsự cập bến của tàu
- 商船しょうせんtàu buôn
- 廃船はいせんtàu phế thải
- 本船ほんせんtàu mẹ
- 母船ぼせんtàu mẹ
湯船ゆぶねbồn tắm
- 用船ようせんtàu thuê, sự thuê tàu
- 船倉せんそうkhoang tàu, hầm tàu
- 船団せんだんđoàn tàu, hạm đội
- 船室せんしつcabin tàu
- 船尾せんびđuôi tàu
- 船底せんていđáy tàu
- 船旅ふなたびchuyến đi bằng tàu thuyền
- 船腹せんぷくthân tàu, khoang tàu, trọng tải tàu
- 船頭せんどうthuyền trưởng
- 船首せんしゅmũi thuyền
- 郵船ゆうせんtàu chở thư