角
Chữ Hán 角 GIÁC, GIỐC
- Âm On
- カク
- Âm Kun
- かど、つの
- Nghĩa (Anh)
- angle; corner; square; horn; antlers
- Số nét
- 7
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 角 35 từ
- 角かくgóc
- 三角さんかくhình tam giác
- 兎角とかくnày nọ
- 四角しかくhình vuông; hình tứ giác
- 多角たかくnhiều mặt, đa dạng hoá; đa giác
- 折角せっかくcất công, mất công
- 方角ほうがくphương hướng
- 直角ちょっかくgóc vuông
- 街角まちかどgóc phố
- 角度かくどgóc, góc độ
- 三角形さんかくけいhình tam giác
- 兎に角とにかくdù sao, dẫu sao, ít nhất
- 兎も角ともかくdù sao, dẫu sao đi nữa
- 四つ角よつかどbốn góc
- 四角いしかくいvuông, chữ nhật
- 真四角ましかくhình vuông
- 曲がり角まがりかどgóc phố, khúc quanh
- 一角いっかくmột góc, một phần, khu vực
- 互角ごかくngang tài ngang sức, cân sức
- 内角ないかくgóc trong
- 外角がいかくgóc ngoài
- 角界かくかいgiới sumo
- 角膜かくまくgiác mạc
- 頭角とうかくđỉnh đầu
- 多角的たかくてきđa phương, nhiều mặt, đa dạng hoá
- 六角ろっかくhình lục giác
- 口角こうかくkhóe miệng
- 広角こうかくgóc rộng
- 死角しかくđiểm mù
- 視角しかくgóc nhìn
- 角地かどちlô đất góc
- 角材かくざいgỗ vuông, gỗ hộp
- 角質かくしつchất sừng, keratin
- 鋭角えいかくgóc nhọn
- 三角関係さんかくかんけいtình tay ba