赤
Chữ Hán 赤 XÍCH, THÍCH
- Âm On
- セキ、シャク
- Âm Kun
- あか、あか-、あか.い、あか.らむ、あか.らめる
- Nghĩa (Anh)
- red
- Số nét
- 7
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 赤 26 từ
- 赤あかđỏ, màu đỏ
- 赤いあかいđỏ, đỏ thắm
- 赤字あかじthâm hụt, lỗ
- 赤道せきどうxích đạo
- 赤面せきめんsự đỏ mặt
- 赤飯せきはんxôi đậu đỏ
- 真っ赤まっかđỏ rực, đỏ bừng
- 赤ん坊あかんぼうem bé, trẻ sơ sinh
- 赤ちゃんあかちゃんem bé, trẻ sơ sinh
- 赤旗あかはたcờ đỏ
- 赤松あかまつthông đỏ Nhật Bản
- 赤色あかいろmàu đỏ
- 赤軍せきぐんHồng quân
- 赤信号あかしんごうđèn đỏ
- 赤外線せきがいせんtia hồng ngoại
- 赤々あかあかđỏ rực, sáng rực
- 赤土あかつちđất đỏ, đá ong
- 赤地あかじvải đỏ, nền đỏ
- 赤子あかごtrẻ sơ sinh, em bé
- 赤毛あかげtóc đỏ
- 赤潮あかしおthủy triều đỏ
- 赤痢せきりbệnh kiết lỵ
- 赤紙あかがみgiấy gọi nhập ngũ
- 赤身あかみthịt đỏ, cá thịt đỏ, thịt nạc
- 赤血球せっけっきゅうhồng cầu
- 赤茶けるあかちゃけるngả màu nâu đỏ, bạc màu