車
Chữ Hán 車 XA
- Âm On
- シャ
- Âm Kun
- くるま
- Nghĩa (Anh)
- car
- Số nét
- 7
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 車 40 từ
- 車くるまxe hơi, ô tô, xe cộ
- 電車でんしゃtàu điện
- 自転車じてんしゃxe đạp
- 下車げしゃxuống xe, xuống tàu
- 乗車じょうしゃsự lên xe, lên tàu
- 停車ていしゃsự dừng xe, đỗ tàu
- 列車れっしゃđoàn tàu, tàu hoả
- 外車がいしゃxe ngoại, xe nhập khẩu
- 客車きゃくしゃtoa chở khách
- 戦車せんしゃxe tăng
- 歯車はぐるまbánh răng
- 汽車きしゃtàu hơi nước
- 発車はっしゃsự khởi hành
- 空車くうしゃxe trống, taxi trống khách
- 貨車かしゃtoa chở hàng
- 車両しゃりょうxe cộ, phương tiện; toa tàu
- 車内しゃないtrong xe, trong toa tàu
- 車庫しゃこnhà để xe, ga ra; kho tàu
- 車掌しゃしょうnhân viên soát vé
車輪しゃりんbánh xe
- 車道しゃどうlòng đường xe chạy
- 駐車ちゅうしゃsự đỗ xe
- 乗用車じょうようしゃxe con, ô tô chở khách
- 乗車券じょうしゃけんvé tàu xe
救急車きゅうきゅうしゃxe cứu thương
- 機関車きかんしゃđầu máy xe lửa
- 消防車しょうぼうしゃxe cứu hỏa
- 自動車じどうしゃô tô, xe hơi
- 車椅子くるまいすxe lăn
- 駐車場ちゅうしゃじょうbãi đỗ xe
- 台車だいしゃxe đẩy hàng
- 号車ごうしゃtoa số ...
- 拍車はくしゃcựa thúc ngựa
- 新車しんしゃxe mới
- 車中しゃちゅうtrong xe, trên tàu
- 車体しゃたいthân xe, khung xe
- 車検しゃけんđăng kiểm xe
- 車種しゃしゅmẫu xe
- 車線しゃせんlàn xe
- 飛車ひしゃquân xe