闘
Chữ Hán 闘 ĐẤU
- Âm On
- トウ
- Âm Kun
- たたか.う、あらそ.う
- Nghĩa (Anh)
- fight; war
- Số nét
- 18
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 闘 26 từ
- 戦闘せんとうtrận đánh, chiến đấu
- 格闘かくとうvật lộn, đánh nhau tay không
- 闘争とうそうcuộc chiến, trận đánh
- 乱闘らんとうcuộc ẩu đả hỗn loạn
- 健闘けんとうthi đấu kiên cường, nỗ lực hết mình
- 共闘きょうとうcùng đấu tranh, mặt trận chung
- 奮闘ふんとうsự nỗ lực hết sức, phấn đấu
- 敢闘かんとうchiến đấu dũng cảm
- 春闘しゅんとうđợt thương lượng tăng lương mùa xuân
- 闘士とうしchiến sĩ, người đấu tranh, võ sĩ
- 闘志とうしý chí chiến đấu
- 闘病とうびょうsự chống chọi với bệnh tật
- 戦闘機せんとうきmáy bay chiến đấu
- 暗闘あんとうcuộc đấu ngầm
- 死闘しとうtrận tử chiến
- 決闘けっとうcuộc đấu tay đôi, quyết đấu
- 激闘げきとうtrận đấu khốc liệt
- 熱闘ねっとうtrận đấu nảy lửa
- 苦闘くとうcuộc đấu tranh gian khổ
- 闘牛とうぎゅうđấu bò
- 戦闘員せんとういんchiến binh, người tham chiến
- 孤軍奮闘こぐんふんとうđơn thương độc mã chiến đấu
- 悪戦苦闘あくせんくとうsự chiến đấu gian khổ, vật lộn khó khăn
- 条件闘争じょうけんとうそうđấu tranh đàm phán điều kiện
- 階級闘争かいきゅうとうそうđấu tranh giai cấp
- 非戦闘員ひせんとういんngười không tham chiến, dân thường