Nghĩa tiếng Việt
- Để vào đâu với mục đích nào đó.động từ
- Đưa ra dùng với mục đích nào đó.động từ
- Để vào trạng thái không hay.động từ
- Để rời ra, không mang trên người.động từ
- Cho rơi xuống, buông xuống với mục đích nào đó.động từ
- Lìa ra, rời hẳn ra.động từ
- Không thu nhận, loại ra, coi như không có giá trị.động từ
- Thôi hẳn, không còn tiếp tục nữa.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Bỏ mì chính vào canh.
-
Bỏ tiền vào ống.
-
Bỏ vốn kinh doanh.
-
Bỏ nhiều công sức.
-
Bỏ quên chiếc mũ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép