TanroDictionary Sổ từ

bỏ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để vào đâu với mục đích nào đó.động từ
  2. Đưa ra dùng với mục đích nào đó.động từ
  3. Để vào trạng thái không hay.động từ
  4. Để rời ra, không mang trên người.động từ
  5. Cho rơi xuống, buông xuống với mục đích nào đó.động từ
  6. Lìa ra, rời hẳn ra.động từ
  7. Không thu nhận, loại ra, coi như không có giá trị.động từ
  8. Thôi hẳn, không còn tiếp tục nữa.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Bỏ mì chính vào canh.

  2. Bỏ tiền vào ống.

  3. Bỏ vốn kinh doanh.

  4. Bỏ nhiều công sức.

  5. Bỏ quên chiếc mũ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép