TanroDictionary Sổ từ

kì

Việt
0

kì là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thời gian áng chừng xảy ra một sự việc; Thời gian qui định trước; Thời gian làm việc gì trong quá khứ, trong hiện tại hay trong tương lai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thời gian áng chừng xảy ra một sự việc.danh từWiktionary
  2. Thời gian qui định trước.danh từWiktionary
  3. Thời gian làm việc gì trong quá khứ, trong hiện tại hay trong tương lai.danh từWiktionary
  4. Mỗi giai đoạn trong quá trình chuyển vận của một bộ máy.danh từWiktionary
  5. Miền địa lí đã qui định.danh từWiktionary
  6. Cùng nghĩa với cờ: Miếng vải hay giấy có màu sắc nhất định, có khi có một hình ảnh tượng trưng, dùng làm biểu hiệu cho một nước hoặc một đảng; cũng có khi dùng trong đám rước hoặc dùng để ra hiệu lệnhdanh từWiktionary
  7. Lạ lùng.tính từ いWiktionary
  8. Cọ vào da cho ra ghét.động từWiktionary
  9. Đến mức.advWiktionary

Ví dụ

  1. Kì sinh nở.

  2. Kì lương.

  3. Kì họp Quốc hội.

  4. Kì trước tôi vào Nam có đến thăm ông ấy.

  5. Kì này tôi bận soạn giáo trình.