Nghĩa tiếng Việt
- Thời gian áng chừng xảy ra một sự việc.danh từWiktionary
- Thời gian qui định trước.danh từWiktionary
- Thời gian làm việc gì trong quá khứ, trong hiện tại hay trong tương lai.danh từWiktionary
- Mỗi giai đoạn trong quá trình chuyển vận của một bộ máy.danh từWiktionary
- Miền địa lí đã qui định.danh từWiktionary
- Cùng nghĩa với cờ: Miếng vải hay giấy có màu sắc nhất định, có khi có một hình ảnh tượng trưng, dùng làm biểu hiệu cho một nước hoặc một đảng; cũng có khi dùng trong đám rước hoặc dùng để ra hiệu lệnhdanh từWiktionary
- Lạ lùng.tính từ いWiktionary
- Cọ vào da cho ra ghét.động từWiktionary
- Đến mức.advWiktionary
Ví dụ
-
Kì sinh nở.
-
Kì lương.
-
Kì họp Quốc hội.
-
Kì trước tôi vào Nam có đến thăm ông ấy.
-
Kì này tôi bận soạn giáo trình.