TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “火”

30 mục từ · Nhật → Việt/Anh

火 ひ

Nhật Thông dụng HOẢ
VI
  1. lửa, ngọn lửadanh từ
EN
  1. fire; flame; blazedanh từ
  2. a fire:; a flamedanh từ

鍋を火にかけて、お湯を沸かす。 — Bắc nồi lên bếp đun nước sôi.

Xem thêm 10 nghĩa →

火 か

Nhật Ít dùng HỎA
VI
  1. (viết tắt) thứ Badanh từ
  2. hỏa (hành thứ hai trong ngũ hành)danh từ
EN
  1. Tuesdaydanh từ
  2. fire (second of the five elements)danh từ

火山 かざん

Nhật Thông dụng HỎA SƠN
VI
  1. núi lửadanh từ · trợ từ
EN
  1. volcanodanh từ · trợ từ
  2. a volcanodanh từ

私の家は火山の近くにある。 — Nhà tôi ở gần núi lửa.

Xem chi tiết →

火曜日 かようび

Nhật Thông dụng HỎA DIỆU NHẬT
VI
  1. thứ Badanh từ · trạng từ
EN
  1. Tuesdaydanh từ · trạng từ

火花 ひばな

Nhật Thông dụng HOẢ HOA
VI
  1. tia lửadanh từ
EN
  1. sparkdanh từ
  2. spark; cinder; ember (particle of glowing matter)danh từ

火災 かさい

Nhật Thông dụng HOẢ TAI
VI
  1. hoả hoạn, đám cháydanh từ
EN
  1. conflagration; firedanh từ
  2. fire, conflagration (as in a disaster)danh từ

昨夜、駅前のビルで火災が発生した。 — Đêm qua đã xảy ra hoả hoạn ở toà nhà trước ga.

Xem thêm 1 nghĩa →

火事 かじ

Nhật Thông dụng HOẢ SỰ
VI
  1. hoả hoạn, đám cháydanh từ
EN
  1. fire; conflagrationdanh từ
  2. a fire (damaging occurrence of fire)danh từ

近所で火事があった。 — Ở gần nhà đã có một vụ cháy.

Xem chi tiết →

火星 かせい

Nhật Thông dụng HOẢ TINH
VI
  1. sao Hoảdanh từ
EN
  1. Mars (planet)danh từ

火星には昔、水があったらしい。 — Nghe nói ngày xưa sao Hoả từng có nước.

Xem chi tiết →

火薬 かやく

Nhật Thông dụng HOẢ DƯỢC
VI
  1. thuốc súngdanh từ
EN
  1. gunpowder; powderdanh từ

花火には火薬が使われている。 — Pháo hoa có sử dụng thuốc súng.

Xem thêm 1 nghĩa →

火曜 かよう

Nhật Thông dụng HOẢ DIỆU
VI
  1. thứ badanh từ
EN
  1. Tuesdaydanh từ
  2. planet Marsdanh từ

会議は毎週火曜に行われる。 — Cuộc họp được tổ chức vào thứ Ba hằng tuần.

Xem chi tiết →

火力 かりょく

Nhật Thông dụng HOẢ LỰC
VI
  1. sức nóng, nhiệt lượng; nhiệt điệndanh từ
  2. hoả lựcdanh từ
EN
  1. heating power; thermal powerdanh từ
  2. firepowerdanh từ

火傷 やけど

Nhật Thông dụng HỎA THƯƠNG
VI
  1. vết bỏngdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự bị vạ lây, bị thiệt (đầu tư dở, giao du xấu)danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. burn; scalddanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. getting one's fingers burned (e.g. poor investment, mixing with the wrong people)danh từ · động từ する · ngoại động từ

火山灰 かざんばい

Nhật Thông dụng HỎA SƠN HÔI
VI
  1. tro núi lửadanh từ
EN
  1. volcanic ashdanh từ

噴火で町に火山灰が降った。 — Do phun trào, tro núi lửa đã rơi xuống thị trấn.

Xem chi tiết →

火災保険 かさいほけん

Nhật Thông dụng HỎA TAI BẢO HIỂM
VI
  1. bảo hiểm hỏa hoạndanh từ
EN
  1. fire insurancedanh từ

部屋を借りるとき火災保険に入った。 — Khi thuê phòng tôi đã tham gia bảo hiểm hỏa hoạn.

Xem chi tiết →

火付け役 ひつけやく

Nhật Thông dụng HỎA PHÓ DỊCH
VI
  1. người khơi mào, kẻ kích độngdanh từ
EN
  1. instigator; originator; initiator; torch bearer; incendiary; agitator; troublemakerdanh từ
  2. one who sets fire to somethingdanh từ

彼女はタピオカブームの火付け役だ。 — Cô ấy là người khơi mào cơn sốt trà sữa trân châu.

Xem thêm 1 nghĩa →

火炎瓶 かえんびん

Nhật Thông dụng HỎA VIÊM BÌNH
VI
  1. bom xăng, chai cháy Molotovdanh từ
EN
  1. Molotov cocktail; petrol bomb; gasoline bombdanh từ
  2. a Molotov cocktaildanh từ

デモ隊が火炎瓶を投げた。 — Đoàn biểu tình đã ném bom xăng.

Xem chi tiết →

火種 ひだね

Nhật Thông dụng HOẢ CHỦNG
VI
  1. mồi lửa, than hồngdanh từ
  2. mầm mống (xung đột), ngòi nổdanh từ
EN
  1. live coals (for firelighting)danh từ
  2. cause (of disturbance, conflict, etc.); triggerdanh từ

その発言が新たな対立の火種になった。 — Phát ngôn đó đã trở thành ngòi nổ cho cuộc đối đầu mới.

Xem thêm 2 nghĩa →

火砕流 かさいりゅう

Nhật Thông dụng HOẢ TOÁI LƯU
VI
  1. dòng nham vụn núi lửadanh từ
EN
  1. pyroclastic flowdanh từ

雲仙普賢岳の火砕流で多くの犠牲者が出た。 — Dòng nham vụn của núi Unzen-Fugen đã gây nhiều thương vong.

Xem chi tiết →

火器 かき

Nhật Thông dụng HOẢ KHÍ
VI
  1. súng đạn, hoả khídanh từ
EN
  1. firearms; gunsdanh từ
  2. a vessel or container for holding a fire, such as a brazier; more specifically, a kind of hibachidanh từ

火葬 かそう

Nhật Thông dụng HOẢ TÁNG
VI
  1. sự hoả tángdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. cremationdanh từ · động từ する · ngoại động từ

日本ではほとんどの遺体が火葬される。 — Ở Nhật hầu hết thi thể đều được hoả táng.

Xem chi tiết →

火口 ひぐち

Nhật Thông dụng HỎA KHẨU
VI
  1. đầu đốt, vòi phundanh từ
  2. nơi bắt lửa
EN
  1. burner; nozzle; origin of a firedanh từ
  2. the origin of a firedanh từ

火口から白い煙が上がっている。 — Khói trắng đang bốc lên từ miệng núi lửa.

Xem thêm 4 nghĩa →

火事場 かじば

Nhật HỎA SỰ TRƯỜNG
VI
  1. hiện trường đám cháydanh từ
EN
  1. scene of a firedanh từ
  2. scene of a fire; place where a fire took placedanh từ

火事場の馬鹿力で重いタンスを運び出した。 — Nhờ sức mạnh lúc nguy cấp, tôi khiêng được cả tủ nặng ra.

Xem chi tiết →

火の気 ひのけ

Nhật HỎA KHÍ
VI
  1. nguồn lửa, dấu hiệu lửadanh từ
  2. hơi ấm của lửadanh từ
EN
  1. source of fire; sign of firedanh từ
  2. warmth of fire; heatdanh từ

火の気のない倉庫から出火した。 — Lửa bùng lên từ nhà kho vốn không có nguồn lửa.

Xem chi tiết →

火の玉 ひのたま

Nhật
VI
  1. quả cầu lửadanh từ
  2. ma trơidanh từ
EN
  1. fireball; ball of firedanh từ
  2. will-o'-the-wisp; jack-o'-lanterndanh từ

墓地で火の玉を見たという噂がある。 — Có tin đồn đã thấy ma trơi ở nghĩa địa.

Xem chi tiết →

火の車 ひのくるま

Nhật HỎA XA
VI
  1. xe lửa đưa tội nhân xuống địa ngụccụm từ · danh từ
  2. túng quẫn, khó khăn tài chínhcụm từ · danh từ
EN
  1. fiery chariot (that carries the souls of sinners into hell)cụm từ · danh từ
  2. desperate financial situation; dire straitscụm từ · danh từ

子どもが三人いて家計は火の車だ。 — Có ba đứa con, kinh tế gia đình túng quẫn.

Xem thêm 2 nghĩa →

火の手 ひのて

Nhật HỎA THỦ
VI
  1. ngọn lửacụm từ · danh từ
  2. sự tấn côngcụm từ · danh từ
EN
  1. flame; blaze; firecụm từ · danh từ
  2. attack; aggressioncụm từ · danh từ

倉庫から火の手が上がった。 — Lửa bùng lên từ nhà kho.

Xem chi tiết →

火の粉 ひのこ

Nhật HỎA PHẤN
VI
  1. tia lửadanh từ
EN
  1. sparksdanh từ
  2. sparkdanh từ

たき火から火の粉が舞い上がった。 — Tàn lửa bay lên từ đống lửa trại.

Xem chi tiết →

火縄銃 ひなわじゅう

Nhật HOẢ THẰNG SÚNG
VI
  1. súng hoả maidanh từ
EN
  1. matchlock; arquebusdanh từ
  2. harquebus, matchlockdanh từ

織田信長は火縄銃を戦に活用した。 — Oda Nobunaga đã dùng súng hỏa mai trong chiến trận.

Xem chi tiết →

火遊び ひあそび

Nhật HỎA DU
VI
  1. nghịch lửadanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. làm việc liều lĩnhdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. trăng hoa, ngoại tìnhdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. playing with firedanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. doing something dangerous; playing with firedanh từ · động từ する · ngoại động từ

子どもの火遊びが火事の原因だった。 — Trẻ con nghịch lửa là nguyên nhân hỏa hoạn.

Xem thêm 1 nghĩa →