処
Chữ Hán 処 XỨ
- Âm On
- ショ
- Âm Kun
- ところ、-こ、お.る
- Nghĩa (Anh)
- dispose; manage; deal with; sentence; condemn; act; behave; place
- Số nét
- 5
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 処 28 từ
- 何処どこở đâu, chỗ nào
- 処分しょぶんsự vứt bỏ, thanh lý
- 処刑しょけいsự hành hình, xử tử
- 処女しょじょtrinh nữ, xử nữ
- 処理しょりsự xử lý, giải quyết
- 処置しょちsự xử lý, biện pháp
- 処罰しょばつsự trừng phạt, xử phạt
- 対処たいしょsự đối phó, xử lý
- 彼処あそこchỗ đó, đằng kia, nơi ấy
- 此処ここđây, chỗ này
- 目処めどmục tiêu
- 何処かどこかđâu đó
- 其処でそこでvì vậy, thế là
- 其処そこchỗ đó
- 処方しょほうđơn thuốc, công thức
- 処遇しょぐうsự đối xử, đãi ngộ
- 仮処分かりしょぶんbiện pháp tạm thời, lệnh cấm tạm thời
- 処方箋しょほうせんđơn thuốc
- 此処等ここらquanh đây
- 何処にもどこにもở đâu cả
- 情報処理じょうほうしょりxử lý dữ liệu, xử lý thông tin
- 行政処分ぎょうせいしょぶんbiện pháp xử lý hành chính
- 何処までもどこまでもbất cứ đâu, đến tận cùng trời đất
- 処世しょせいxử thế, cách sống ở đời
- 善処ぜんしょsự xử lý thích đáng, có biện pháp phù hợp
- 処するしょするxử lí, đối phó
- 可処分かしょぶんkhả dụng
- 出処進退しゅっしょしんたいchuyện đi hay ở, hành xử