切
Chữ Hán 切 THIẾT, THẾ
- Âm On
- セツ、サイ
- Âm Kun
- き.る、-き.る、き.り、-き.り、-ぎ.り、き.れる、-き.れる、き.れ、-き.れ、-ぎ.れ
- Nghĩa (Anh)
- cut; cutoff; be sharp
- Số nét
- 4
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 切 40 từ
- 切せつtha thiết, nhiệt thành, sâu sắc
- 一切いっさいtất cả, toàn bộ, mọi thứ
- 切りきりkết thúc, chỗ dừng
- 切るきるcắt, chặt; phẫu thuật
- 切れきれmiếng, lát, mảnh
- 切実せつじつtha thiết, sâu sắc
- 切手きってtem thư
- 切断せつだんsự cắt đứt, cắt cụt, ngắt kết nối
切符きっぷvé
- 大切たいせつquan trọng, quý giá
- 親切しんせつtử tế, tốt bụng, chu đáo, thân thiện
- 踏切ふみきりchỗ chắn tàu
- 適切てきせつthích hợp, đúng đắn
- 不親切ふしんせつsự không tử tế, không thân thiện
- 値切るねぎるmặc cả, trả giá
- 切ないせつないđau đớn, day dứt, xót xa
- 切れるきれるđứt, bị cắt, nứt
- 区切るくぎるchia, phân ranh giới
- 千切るちぎるxé vụn, xé nát
- 品切れしなぎれhết hàng
- 小切手こぎってséc, chi phiếu
- 息切れいきぎれhụt hơi, thở dốc
- 指切りゆびきりmóc ngoéo
- 横切るよこぎるbăng qua, cắt ngang
- 爪切りつめきりbấm móng tay
- 裏切るうらぎるphản bội, trở mặt, bội ước, không chung thủy
- 割り切るわりきるdứt khoát, giải quyết rạch ròi, thực tế
- 千切れるちぎれるđứt, rời ra
- 売り切れうりきれhết hàng, bán hết
- 張り切るはりきるhăng hái, đầy nhiệt huyết, căng tràn sức sống
- 思い切りおもいきりthỏa thích, hết sức, dốc toàn lực, mạnh tay
- 思い切るおもいきるtừ bỏ, dứt bỏ
- 締め切りしめきりhạn chót, hạn cuối
- 締め切るしめきるđóng kín
- 貸し切りかしきりsự bao trọn, thuê riêng, đặt trọn gói
- 踏み切るふみきるgiậm nhảy
- 途切れるとぎれるbị gián đoạn, đứt quãng, ngắt
- 飛び切りとびきりhảo hạng, tuyệt nhất
- 切り捨てるきりすてるcắt bỏ
- 売り切れるうりきれるbán hết