察
Chữ Hán 察 SÁT
- Âm On
- サツ
- Nghĩa (Anh)
- guess; presume; surmise; judge; understand
- Số nét
- 14
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 察 25 từ
- 偵察ていさつsự trinh sát
- 検察けんさつviệc điều tra hình sự, công tố
- 洞察どうさつsự thấu hiểu, sáng suốt, nhìn thấu
- 視察しさつsự thị sát, đi kiểm tra thực tế
- 観察かんさつsự quan sát, theo dõi
- 診察しんさつsự khám bệnh
- 警察けいさつcảnh sát
- 察するさっするđoán, cảm nhận
- 察知さっちsự nhận ra, phát hiện; đánh hơi thấy
- 査察ささつsự thanh tra, điều tra
- 監察かんさつsự thanh tra; thanh tra viên
- 考察こうさつsự khảo sát, xem xét, nghiên cứu
- 検察官けんさつかんkiểm sát viên, công tố viên
- 検察庁けんさつちょうViện Kiểm sát
- 警察官けいさつかんcảnh sát, nhân viên cảnh sát
- 警察庁けいさつちょうCục Cảnh sát Quốc gia Nhật Bản
- 警察署けいさつしょđồn cảnh sát, sở cảnh sát
- 察しさっしsự thông cảm, phỏng đoán, suy xét
- 推察すいさつsự suy đoán, phỏng đoán
- 監察医かんさついbác sĩ pháp y
- 監察官かんさつかんthanh tra viên, giám sát viên
- 診察室しんさつしつphòng khám
- 警察権けいさつけんquyền cảnh sát
- 皇宮警察こうぐうけいさつcảnh sát Hoàng cung
- 警察手帳けいさつてちょうthẻ cảnh sát