弁
Chữ Hán 弁 BIỆN, BIỀN, BÀN
- Âm On
- ベン、ヘン
- Âm Kun
- かんむり、わきま.える、わ.ける、はなびら、あらそ.う
- Nghĩa (Anh)
- valve; petal; braid; speech; dialect; discrimination; dispose of; distinguish; conical cap
- Số nét
- 5
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 弁 34 từ
- 弁べんtài ăn nói, lời lẽ, khẩu tài
- 代弁だいべんsự nói thay, phát ngôn thay
- 弁償べんしょうsự bồi thường, đền bù
- 弁当べんとうcơm hộp bento
- 弁明べんめいsự giải thích, biện minh, thanh minh
- 弁済べんさいsự trả nợ, thanh toán, hoàn trả
- 弁解べんかいsự biện giải, bào chữa, thanh minh
- 弁論べんろんtranh luận, biện luận
- 弁護べんごsự bào chữa, biện hộ
- 答弁とうべんsự trả lời, giải trình
- 駅弁えきべんcơm hộp bán ở nhà ga
- 弁えるわきまえるphân biệt
- 弁護士べんごしluật sư
- 合弁ごうべんliên doanh
- 弁慶べんけいngười mạnh mẽ, người ra vẻ dũng cảm
- 熱弁ねつべんbài diễn thuyết hùng hồn
- 雄弁ゆうべんtài hùng biện, lưu loát
- お弁当おべんとうcơm hộp bento
- 弁務官べんむかんcao uỷ, uỷ viên
- 弁護人べんごにんngười bào chữa
- 口頭弁論こうとうべんろんphiên tranh tụng bằng lời
- 勘弁かんべんsự tha thứ, bỏ qua
- 多弁たべんsự lắm lời, ba hoa
- 弁士べんしdiễn giả, nhà hùng biện
- 弁天べんてんBenten
- 弁舌べんぜつtài ăn nói, cách nói năng
- 強弁きょうべんsự cãi cố, ngụy biện
- 抗弁こうべんsự phản bác, kháng biện
- 活弁かつべんngười thuyết minh phim câm
- 詭弁きべんngụy biện
- 安全弁あんぜんべんvan an toàn
- 弁理士べんりしluật sư sáng chế, đại diện sở hữu trí tuệ
- 手弁当てべんとうtự mang cơm trưa, tự trả tiền ăn
- 関西弁かんさいべんphương ngữ Kansai