暴
Chữ Hán 暴 BẠO, BỘC
- Âm On
- ボウ、バク
- Âm Kun
- あば.く、あば.れる
- Nghĩa (Anh)
- outburst; rave; fret; force; violence; cruelty; outrage
- Số nét
- 15
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 暴 30 từ
- 乱暴らんぼうbạo lực, hành hung, quậy phá
- 暴力ぼうりょくbạo lực
- 暴動ぼうどうcuộc bạo động, nổi loạn
- 暴落ぼうらくsự sụt giảm mạnh, sụp đổ
- 暴露ばくろsự phơi bày, tiết lộ, vạch trần
- 暴騰ぼうとうsự tăng vọt
- 暴れるあばれるlàm loạn, quậy phá, vùng vẫy
- 暴風雨ぼうふううmưa bão
- 暴徒ぼうとkẻ bạo loạn, đám đông nổi loạn
- 暴挙ぼうきょhành động bạo lực, liều lĩnh, hành vi thái quá
- 暴行ぼうこうsự hành hung, bạo hành
- 暴走ぼうそうsự hành động liều lĩnh, chạy loạn, lái ẩu
- 暴風ぼうふうbão, gió dữ
- 横暴おうぼうsự ngang ngược, chuyên quyền, bạo ngược
- 暴力団ぼうりょくだんbăng nhóm tội phạm, yakuza
- 婦女暴行ふじょぼうこうsự cưỡng hiếp, tấn công tình dục
- 凶暴きょうぼうhung bạo, tàn bạo, dã man
- 暴利ぼうりlợi nhuận quá mức, trục lợi
- 暴君ぼうくんbạo chúa, kẻ chuyên quyền
- 暴漢ぼうかんkẻ côn đồ, tên lưu manh
- 暴発ぼうはつsự bùng phát đột ngột
- 暴虐ぼうぎゃくsự bạo ngược, tàn ác
- 暴言ぼうげんlời lẽ thô bạo, lăng mạ
- 暴論ぼうろんlập luận vô lý, ngang ngược
- 暴食ぼうしょくăn quá nhiều, háu ăn
- 暴飲ぼういんuống quá nhiều
- 粗暴そぼうthô bạo, hung bạo, lỗ mãng
- 暴れん坊あばれんぼうđứa trẻ nghịch ngợm
- 自暴自棄じぼうじきtuyệt vọng, buông xuôi, tự bỏ mặc mình
- 家庭内暴力かていないぼうりょくbạo lực gia đình