硬
Chữ Hán 硬 NGẠNH
- Âm On
- コウ
- Âm Kun
- かた.い
- Nghĩa (Anh)
- stiff; hard
- Số nét
- 12
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 硬 15 từ
- 硬いかたいcứng, rắn
- 硬さかたさđộ cứng, sự cứng nhắc, tính thật thà
- 硬化こうかsự cứng lại, xơ cứng
硬貨こうかđồng xu, tiền kim loại
- 強硬きょうこうcứng rắn, kiên quyết, không nhân nhượng
- 硬式こうしきbóng cứng
- 硬派こうはphái cứng rắn, diều hâu
- 硬直こうちょくsự cứng đờ, cứng nhắc
- 肝硬変かんこうへんxơ gan
- 動脈硬化どうみゃくこうかxơ cứng động mạch
- 硬度こうどđộ cứng
- 硬筆こうひつbút cứng
- 硬質こうしつđộ cứng, chất cứng
- 硬軟こうなんcứng và mềm, cứng rắn và ôn hòa
- 硬骨こうこつxương cứng