礼
Chữ Hán 礼 LỄ
- Âm On
- レイ、ライ
- Nghĩa (Anh)
- salute; bow; ceremony; thanks; remuneration
- Số nét
- 5
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 礼 30 từ
- 礼れいlời cảm ơn, lòng biết ơn
- お礼おれいlời cảm ơn, lòng biết ơn, quà cảm ơn
- 儀礼ぎれいlễ nghi, phép lịch sự, thủ tục xã giao
- 失礼しつれいsự thất lễ, vô lễ
- 朝礼ちょうれいbuổi chào cờ, họp buổi sáng
- 無礼ぶれいsự vô lễ, bất lịch sự
- 礼儀れいぎlễ phép, phép lịch sự, lễ nghi
- 礼服れいふくlễ phục
- 礼状れいじょうthư cảm ơn
- 礼金れいきんtiền tạ ơn, tiền thù lao
- 巡礼じゅんれいcuộc hành hương, người hành hương
- 洗礼せんれいlễ rửa tội
- 礼拝れいはいsự thờ phượng, lễ bái, buổi lễ
- 謝礼しゃれいtiền thù lao, quà cảm ơn
- 失礼しますしつれいしますxin phép, xin lỗi
- 失礼しましたしつれいしましたxin lỗi, tôi thất lễ
- 一礼いちれいmột cái cúi chào
- 典礼てんれいnghi lễ, lễ nghi, phụng vụ
- 婚礼こんれいhôn lễ, đám cưới
- 拝礼はいれいsự lễ bái
- 敬礼けいれいsự chào, cúi chào
- 礼節れいせつlễ tiết, phép lịch sự
- 礼賛らいさんsự ca ngợi, tôn sùng, tán dương
- 祭礼さいれいlễ hội
- 答礼とうれいsự đáp lễ
- 虚礼きょれいlễ nghi hình thức, vô ích
- 返礼へんれいquà đáp lễ, sự đáp lễ
- 非礼ひれいsự vô lễ
- 儀礼的ぎれいてきmang tính nghi thức, xã giao
- 栄誉礼えいよれいnghi thức chào của đội danh dự