TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “放”

30 mục từ · Nhật → Việt/Anh

放る ほうる

Nhật Thông dụng PHÓNG
VI
  1. ném, quăngđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. bỏ mặc, bỏ dởđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to throw; to fling; to hurl; to tossđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to neglect; to abandon; to leave alone; to give up on; to leave undone; to leave unfinishedđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

放れる はなれる

Nhật Thông dụng PHÓNG
VI
  1. được thả ra, thoát rađộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
  1. to get free (from); to be freed; to be releasedđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  2. leave, get freeđộng từ

鎖から放れた犬が走り回った。 — Con chó sổng xích chạy khắp nơi.

Xem chi tiết →

放射能 ほうしゃのう

Nhật Thông dụng PHÓNG XẠ NĂNG
VI
  1. tính phóng xạdanh từ
  2. (khẩu ngữ) phóng xạdanh từ
  3. (khẩu ngữ) chất phóng xạdanh từ
EN
  1. radioactivitydanh từ
  2. radiationdanh từ

原発事故で放射能汚染が広がった。 — Ô nhiễm phóng xạ lan rộng do sự cố nhà máy điện hạt nhân.

Xem thêm 1 nghĩa →

放す はなす

Nhật Thông dụng
VI
  1. thả, buông, giải phóngđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. thả (cà tím, khoai...) vào nước, nước dùngđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to release; to let go; to free; to set free; to let loose; to turn looseđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to add (pieces of eggplant, potato, etc.) to water, broth, etc.động từ nhóm 1 · ngoại động từ

釣った魚を川に放した。 — Tôi thả con cá câu được xuống sông.

Xem thêm 4 nghĩa →

放つ はなつ

Nhật Thông dụng
VI
  1. bắn (súng, tên, câu hỏi), đánh (bóng), đánh rắmđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. thả, giải phóngđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  3. phát ra (ánh sáng), tỏa (mùi)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to fire (gun, arrow, questions, etc.); to shoot; to hit (e.g. baseball); to break windđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to set free; to release; to let looseđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

四番打者が逆転ホームランを放った。 — Cầu thủ đánh thứ tư đã đánh cú home run lội ngược dòng.

Xem thêm 10 nghĩa →

放任 ほうにん

Nhật Thông dụng PHÓNG NHIỆM
VI
  1. sự không can thiệp, để mặc, thả lỏngdanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ
EN
  1. noninterference; leaving something to take its own course; giving someone a free hand with somethingdanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ
  2. giving free reindanh từ

うちの親は放任主義だった。 — Bố mẹ tôi theo chủ nghĩa thả lỏng.

Xem chi tiết →

放火 ほうか

Nhật Thông dụng PHÓNG HOẢ
VI
  1. sự phóng hoảdanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ
EN
  1. arson; setting firedanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ
  2. arson, setting fire to somethingdanh từ

警察は放火の疑いで男を逮捕した。 — Cảnh sát đã bắt giữ người đàn ông vì nghi phóng hoả.

Xem chi tiết →

放棄 ほうき

Nhật Thông dụng PHÓNG KHÍ
VI
  1. sự từ bỏ, khước từdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. abandonment; renouncement; renunciation; resignation; abdication; surrender; relinquishing; waiving; giving updanh từ · động từ する · ngoại động từ

放送 ほうそう

Nhật Thông dụng PHÓNG TỐNG
VI
  1. sự phát sóng; chương trình; thông báo (qua loa)danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. broadcasting; broadcast; program; announcementdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. broadcast (a radio or TV transmission on air)danh từ

その試合は生放送される。 — Trận đấu đó sẽ được phát trực tiếp.

Xem chi tiết →

放題 ほうだい

Nhật Thông dụng PHÓNG ĐỀ
VI
  1. tha hồ, thỏa thích, để mặc không kiểm soáthậu tố
EN
  1. (doing) as one pleases; to one's heart's content; letting (something) go unchecked; leaving uncontrolled; leaving (something) to take its own coursehậu tố
  2. as much as one would like; all you can...hậu tố

この店は二千円で食べ放題だ。 — Quán này ăn thỏa thích với hai nghìn yên.

Xem thêm 2 nghĩa →

放置 ほうち

Nhật Thông dụng PHÓNG TRÍ
VI
  1. sự bỏ mặc, để nguyên, bỏ bêdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. leaving as is; leaving alone; leaving unattended; neglecting; abandoningdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. leaving as-is, a neglectdanh từ

駅前の放置自転車が問題になっている。 — Xe đạp bị bỏ lại trước ga đang là vấn đề.

Xem chi tiết →

放課後 ほうかご

Nhật Thông dụng PHÓNG KHÓA HẬU
VI
  1. sau giờ họcdanh từ · trạng từ
EN
  1. after school (at the end of the day)danh từ · trạng từ
  2. after schooldanh từ

放課後、友達と図書館で勉強した。 — Sau giờ học tôi học cùng bạn ở thư viện.

Xem chi tiết →

放射性 ほうしゃせい

Nhật Thông dụng PHÓNG XẠ TÍNH
VI
  1. có tính phóng xạdanh từ
EN
  1. radioactivedanh từ
  2. radioactivitydanh từ

事故で放射性物質が放出された。 — Chất phóng xạ đã bị phát tán do sự cố.

Xem chi tiết →

放射線 ほうしゃせん

Nhật Thông dụng PHÓNG XẠ TUYẾN
VI
  1. tia phóng xạ, bức xạdanh từ
EN
  1. radiationdanh từ

がんの放射線治療を受けている。 — Tôi đang được xạ trị ung thư.

Xem chi tiết →

放映 ほうえい

Nhật Thông dụng PHÓNG ÁNH
VI
  1. sự phát sóng (truyền hình)danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. televising; broadcasting; airingdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. televising, broadcast of televisiondanh từ

その映画は来週テレビで放映される。 — Bộ phim đó sẽ được chiếu trên TV vào tuần sau.

Xem chi tiết →

放射 ほうしゃ

Nhật Thông dụng PHÓNG XẠ
VI
  1. sự bức xạ, phát xạdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. radiation; emissiondanh từ · động từ する · ngoại động từ

太陽は熱と光を放射している。 — Mặt trời đang phát ra nhiệt và ánh sáng.

Xem chi tiết →

放出 ほうしゅつ

Nhật Thông dụng PHÓNG XUẤT
VI
  1. sự phóng ra, thải radanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự đẩy ra (hàng, cầu thủ)danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. emission; release; radiation; discharge; gushdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. release (of goods, a player from a team, etc.)danh từ · động từ する · ngoại động từ

工場から有害物質が放出された。 — Chất độc hại đã thải ra từ nhà máy.

Xem thêm 1 nghĩa →

放水 ほうすい

Nhật Thông dụng PHÓNG THỦY
VI
  1. sự xả nước (sông, đập), thoát nướcdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự phun nước, xịt nướcdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. discharge of water (from a river, dam, etc.); drainagedanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. spraying water (on); hosingdanh từ · động từ する · ngoại động từ

大雨のためダムが放水を始めた。 — Vì mưa lớn, đập bắt đầu xả nước.

Xem thêm 2 nghĩa →

放流 ほうりゅう

Nhật Thông dụng PHÓNG LƯU
VI
  1. sự xả nước (đập)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự thả cá (xuống sông, ao)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. (cổ) sự lưu đàydanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. discharge (e.g. of water from a dam)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. release of fish (into a river, pond, etc.); stocking with fish (a river, etc.)danh từ · động từ する · ngoại động từ

大雨のためダムが放流を始めた。 — Do mưa lớn, đập đã bắt đầu xả nước.

Xem thêm 2 nghĩa →

放浪 ほうろう

Nhật Thông dụng PHÓNG LÃNG
VI
  1. sự lang thang, phiêu bạtdanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ
EN
  1. wandering; roaming; driftingdanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ
  2. acting as one's pleasetính từ い

彼は若い頃アジアを放浪した。 — Hồi trẻ anh ấy lang thang khắp châu Á.

Xem thêm 1 nghĩa →

放逐 ほうちく

Nhật PHÓNG TRỤC
VI
  1. sự trục xuất, đuổi, sa thảidanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. expulsion; ousting; ejection; dismissal; banishmentdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. exile; banishmentdanh từ

彼は組織から放逐された。 — Ông ta bị đuổi khỏi tổ chức.

Xem chi tiết →

放し飼い はなしがい

Nhật
VI
  1. chăn thả tự dodanh từ
  2. thả rông (chó), để (trẻ) tự dodanh từ
EN
  1. free-range rearing; letting (animals) roam freely; pasturing; grazingdanh từ
  2. letting (a dog) run loose; letting (a child) run freedanh từ

放し飼いの鶏の卵は人気がある。 — Trứng gà thả vườn rất được ưa chuộng.

Xem chi tiết →

放送劇 ほうそうげき

Nhật PHÓNG TỐNG KỊCH
VI
  1. kịch truyền thanhdanh từ
EN
  1. radio dramadanh từ

昔は家族で放送劇を聞いた。 — Ngày xưa cả nhà cùng nghe kịch truyền thanh.

Xem chi tiết →

放言 ほうげん

Nhật PHÓNG NGÔN
VI
  1. lời nói bừa, phát ngôn bừa bãidanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. careless remarkdanh từ · động từ する · ngoại động từ

大臣の放言が問題になった。 — Phát ngôn bừa bãi của bộ trưởng đã thành vấn đề.

Xem chi tiết →

放心 ほうしん

Nhật PHÓNG TÂM
VI
  1. sự lơ đễnh, thẫn thờ, ngơ ngẩndanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. (cũ) sự yên tâm, hết lodanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. (cổ) đánh mất đạo đứcdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. absentmindedness; preoccupation; being in a dazedanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. setting one's mind at ease; ceasing to worry; reliefdanh từ · động từ する · ngoại động từ

事故の知らせを聞いて放心状態になった。 — Nghe tin tai nạn, tôi thẫn thờ cả người.

Xem thêm 3 nghĩa →

放熱 ほうねつ

Nhật PHÓNG NHIỆT
VI
  1. sự tỏa nhiệt, tản nhiệtdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. radiant heat; heat radiation; heat dissipation; thermolysisdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. heat releasedanh từ

パソコンは放熱が大切だ。 — Tản nhiệt rất quan trọng với máy tính.

Xem chi tiết →

放電 ほうでん

Nhật PHÓNG ĐIỆN
VI
  1. sự xả điện (pin)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự phóng điệndanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. discharging (electrically; e.g. of a battery)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. electrical discharge; dischargedanh từ · động từ する · ngoại động từ

長く使わないと電池が自然に放電する。 — Nếu không dùng lâu, pin sẽ tự xả hết.

Xem thêm 1 nghĩa →

放牧 ほうぼく

Nhật PHÓNG MỤC
VI
  1. sự chăn thảdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. pasturage; grazingdanh từ · động từ する · ngoại động từ

夏は牛を山で放牧する。 — Mùa hè người ta chăn thả bò trên núi.

Xem thêm 1 nghĩa →

放免 ほうめん

Nhật PHÓNG MIỄN
VI
  1. sự phóng thích, tha bổngdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. release (from custody); discharge; liberation; setting free; letting go; letting off; acquittaldanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. release; acquittaldanh từ

証拠不十分で彼は無罪放免となった。 — Do không đủ chứng cứ, anh ta được tha bổng.

Xem chi tiết →