TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “調”

30 mục từ · Nhật → Việt/Anh

調 ちょう

Nhật ĐIỆU
VI
  1. giọng (âm nhạc)danh từ · hậu tố
  2. điệu thức (nhã nhạc)danh từ · hậu tố
  3. nhịp, tiết tấuhậu tố
EN
  1. keydanh từ · hậu tố
  2. mode (in gagaku)danh từ · hậu tố

この曲はト長調で書かれている。 — Bản nhạc này viết ở giọng Son trưởng.

Xem thêm 13 nghĩa →

調査 ちょうさ

Nhật Thông dụng ĐIỀU TRA
VI
  1. sự điều tra, khảo sátdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. investigation; examination; inquiry; enquiry; surveydanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. investigation, examination, inspection, inquiry, enquiry, surveydanh từ

学生を対象にアンケート調査を行った。 — Đã tiến hành khảo sát phiếu với đối tượng sinh viên.

Xem chi tiết →

調べる しらべる

Nhật Thông dụng
VI
  1. kiểm tra, tra cứu, điều tra, tìm hiểuđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
  1. to examine; to look up; to investigate; to check up; to sense; to study; to inquire; to searchđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  2. to investigate, to look up, to look into, to study, to examine, to check up on, to look overđộng từ

分からない言葉は辞書で調べなさい。 — Từ nào không hiểu hãy tra từ điển.

Xem thêm 2 nghĩa →

調味料 ちょうみりょう

Nhật Thông dụng ĐIỀU VỊ LIỆU
VI
  1. gia vịdanh từ
EN
  1. seasoning; flavoring; flavouring; condimentdanh từ
  2. seasoning, flavoring materialdanh từ

日本料理の基本の調味料は醤油と味噌だ。 — Gia vị cơ bản của ẩm thực Nhật là nước tương và miso.

Xem chi tiết →

調べ しらべ

Nhật Thông dụng
VI
  1. sự điều tra, kiểm tradanh từ · hậu tố
  2. giai điệu, âm điệudanh từ · hậu tố
EN
  1. investigation; inspection; examinationdanh từ · hậu tố
  2. tune; note; melodydanh từ · hậu tố

警察の調べによると、原因は火の不始末だった。 — Theo điều tra của cảnh sát, nguyên nhân là do sơ suất với lửa.

Xem chi tiết →

調印 ちょういん

Nhật Thông dụng ĐIỀU ẤN
VI
  1. sự ký kết (hiệp định)danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. signature; signing; sealingdanh từ · động từ する · ngoại động từ

両国の首脳が条約に調印した。 — Lãnh đạo hai nước đã ký kết hiệp ước.

Xem thêm 1 nghĩa →

調子 ちょうし

Nhật Thông dụng ĐIỀU TỬ
VI
  1. giai điệu, cao độ, nhịpdanh từ
  2. giọng điệu, cách thứcdanh từ
  3. tình trạng, thể trạngdanh từ
EN
  1. tune; tone; key; pitch; time; rhythmdanh từ
  2. vein; mood; way; manner; style; knackdanh từ

調整 ちょうせい

Nhật Thông dụng ĐIỀU CHỈNH
VI
  1. sự điều chỉnh, điều phốidanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. adjustment; regulation; coordination; reconciliation; tuning; fixing; tailoringdanh từ · động từ する · ngoại động từ

調節 ちょうせつ

Nhật Thông dụng ĐIỀU TIẾT
VI
  1. sự điều tiết, điều chỉnh, kiểm soátdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. regulation; adjustment; controldanh từ · động từ する · ngoại động từ

エアコンの温度を調節してください。 — Hãy điều chỉnh nhiệt độ điều hòa.

Xem thêm 1 nghĩa →

調停 ちょうてい

Nhật Thông dụng ĐIỀU ĐÌNH
VI
  1. sự hoà giải, can thiệpdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. hoà giải (tại toà dân sự, gia đình)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. hoà giải tranh chấp lao độngdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. mediation; arbitration; interventiondanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. conciliation (e.g. in civil or family court, leading to a settlement based on mutual concessions)danh từ · động từ する · ngoại động từ

二人は離婚調停中だ。 — Hai người đang trong quá trình hoà giải ly hôn.

Xem thêm 2 nghĩa →

調理 ちょうり

Nhật Thông dụng ĐIỀU LÝ
VI
  1. sự nấu nướng, chế biến món ăndanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. cooking; food preparationdanh từ · động từ する · ngoại động từ

魚を調理する前によく洗ってください。 — Hãy rửa sạch cá trước khi chế biến.

Xem thêm 1 nghĩa →

調和 ちょうわ

Nhật Thông dụng ĐIỀU HOÀ
VI
  1. sự hài hoàdanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ
EN
  1. harmony; accord; reconciliation; agreementdanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ
  2. harmonization, harmonydanh từ

この建物は周りの景色とよく調和している。 — Toà nhà này rất hài hoà với cảnh quan xung quanh.

Xem chi tiết →

調教 ちょうきょう

Nhật Thông dụng ĐIỀU GIÁO
VI
  1. sự huấn luyện (thú vật)danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. training (animals); breaking (animals)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. training of animalsdanh từ

彼は競走馬の調教師だ。 — Anh ấy là người huấn luyện ngựa đua.

Xem thêm 1 nghĩa →

調達 ちょうたつ

Nhật Thông dụng ĐIỀU ĐẠT
VI
  1. sự cung ứng, mua sắm, huy động (vốn)danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. supply; provision; raising; procurementdanh từ · động từ する · ngoại động từ

新しい事業のために資金を調達した。 — Đã huy động vốn cho dự án kinh doanh mới.

Xem thêm 1 nghĩa →

調書 ちょうしょ

Nhật Thông dụng ĐIỀU THƯ
VI
  1. biên bản (điều tra, thẩm vấn), hồ sơdanh từ
EN
  1. protocol; written evidence; record (investigation, interrogation, etc.); preliminary memo; charge sheetdanh từ
  2. record of investigationdanh từ

警察は目撃者から調書を取った。 — Cảnh sát đã lấy lời khai của nhân chứng.

Xem chi tiết →

調合 ちょうごう

Nhật ĐIỀU HỢP
VI
  1. sự pha trộn, phối chế, bào chế (thuốc)danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. mixing; blending (e.g. spices); compounding (e.g. a medicine); making up; dispensing (a prescription); preparationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. mixing, blendingdanh từ

薬剤師が薬を調合してくれた。 — Dược sĩ đã bào chế thuốc cho tôi.

Xem thêm 1 nghĩa →

調律師 ちょうりつし

Nhật ĐIỀU LUẬT SƯ
VI
  1. thợ lên dây đàn pianodanh từ
EN
  1. piano tunerdanh từ

年に一度、調律師にピアノを見てもらう。 — Mỗi năm một lần tôi nhờ thợ lên dây xem đàn piano.

Xem chi tiết →

調理師 ちょうりし

Nhật ĐIỀU LÍ SƯ
VI
  1. đầu bếp có chứng chỉdanh từ
EN
  1. licensed chef; qualified cookdanh từ
  2. professional cook, chef, especially a licensed chefdanh từ

彼は調理師免許を持っている。 — Anh ấy có giấy phép đầu bếp.

Xem chi tiết →

調度 ちょうど

Nhật ĐIỀU ĐỘ
VI
  1. đồ đạc trong nhà, đồ dùng, nội thấtdanh từ
  2. (cổ) cung têndanh từ
EN
  1. household items; furniture; furnishings; fixtures; suppliesdanh từ
  2. bow and arrowdanh từ

洋館には豪華な調度品が並んでいた。 — Biệt thự kiểu Tây bày đầy đồ nội thất xa hoa.

Xem thêm 1 nghĩa →

調剤 ちょうざい

Nhật ĐIỀU TỄ
VI
  1. bào chế thuốc theo đơn, pha chế thuốcdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. making up a prescription; dispensing a prescription; preparing a medicinedanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. compoundingdanh từ

処方箋を持って調剤薬局へ行った。 — Tôi mang đơn thuốc đến nhà thuốc.

Xem chi tiết →

調律 ちょうりつ

Nhật ĐIỀU LUẬT
VI
  1. sự lên dây (nhạc cụ), luật điều âmdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. tuning (an instrument); temperamentdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. tuning a musical instrumentdanh từ

年に一度ピアノを調律してもらう。 — Mỗi năm tôi nhờ người chỉnh đàn piano một lần.

Xem chi tiết →

調味 ちょうみ

Nhật ĐIỀU VỊ
VI
  1. sự nêm gia vịdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. seasoning; flavoring; flavouringdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. adding seasoningdanh từ

しょうゆは日本料理の基本的な調味料だ。 — Xì dầu là gia vị cơ bản của món Nhật.

Xem chi tiết →

調製 ちょうせい

Nhật ĐIỀU CHẾ
VI
  1. sự chế tạo (theo đơn), pha chếdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. making (to order); preparation; manufacturedanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. local assemblydanh từ

名簿は選挙管理委員会が調製する。 — Danh sách do ủy ban bầu cử lập ra.

Xem chi tiết →

調布 ちょうふ

Nhật
VI
  1. một thành phố của Tokyo prefecture, Nhật Bảntên riêng
  2. Tên họtên riêng
EN
  1. a city in Tokyo prefecture, Japantên riêng
  2. a surnametên riêng

調理 ちょうりする

Nhật Ít dùng
EN
  1. cook, prepare foodđộng từ

例えば一万食を調理する共同調理場につきましては、三人の栄養教諭等の定数が算定されることとなります。 — For example, for a shared kitchen that prepares 10,000 meals, the number of nutrition teachers etc. required would be three.

Xem chi tiết →

調査 ちょうさする

Nhật Ít dùng
EN
  1. to investigate, to examine, to inspect, to inquire, to surveyđộng từ

調香 ちょうこう

Nhật
EN
  1. perfume blending; fragrance mixingdanh từ · động từ する · ngoại động từ