悪
Chữ Hán 悪 ÁC, Ố, ÓC
- Âm On
- アク、オ
- Âm Kun
- わる.い、わる-、あ.し、にく.い、-にく.い、ああ、いずくに、いずくんぞ、にく.む
- Nghĩa (Anh)
- bad; vice; rascal; false; evil; wrong
- Số nét
- 11
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 悪 40 từ
- 悪あくcái ác, điều xấu
- 悪いわるいxấu, tồi, không tốt
- 善悪ぜんあくthiện ác, đúng sai
- 嫌悪けんおsự ghê tởm, căm ghét
- 悪事あくじviệc ác, việc xấu, tội ác
- 悪人あくにんkẻ xấu, kẻ ác, người gian ác
- 悪化あっかsự xấu đi, trở nên tồi tệ, trầm trọng thêm
- 悪口わるぐちlời chửi bới, nói xấu, gièm pha, vu khống, lăng mạ
- 悪夢あくむác mộng, giấc mơ xấu
- 悪女あくじょngười đàn bà độc ác
- 悪寒おかんcơn ớn lạnh, rét run
- 悪意あくいác ý, ý đồ xấu
- 悪戯いたずらtrò nghịch ngợm, trò đùa tinh quái
- 悪気わるぎác ý, ý xấu
- 悪用あくようsự lạm dụng, lợi dụng vào việc xấu
- 悪者わるものkẻ xấu, kẻ ác, phản diện
- 悪質あくしつác ý, xảo quyệt, ác tính, thâm hiểm
- 悪魔あくまác ma, quỷ dữ
- 憎悪ぞうおsự căm ghét, ghê tởm
- 最悪さいあくtồi tệ nhất
- 険悪けんあくnguy hiểm, căng thẳng, bất ổn
- 悪循環あくじゅんかんvòng luẩn quẩn
- 悪賢いわるがしこいxảo quyệt, ranh mãnh, gian xảo
- 意地悪いじわるxấu tính, ác ý, hay chơi khăm
- 良し悪しよしあしtốt xấu, phải trái
- 悪しからずあしからずxin đừng hiểu lầm, xin thứ lỗi
- 凶悪きょうあくhung ác, tàn bạo
- 劣悪れつあくkém, tồi tệ, chất lượng thấp
- 悪さわるさsự xấu; trò nghịch ngợm
- 悪役あくやくvai phản diện, kẻ xấu
- 悪徳あくとくthói xấu, sự vô đạo đức, sự tha hoá
- 悪性あくせいác tính, độc hại
- 悪臭あくしゅうmùi hôi, mùi hôi thối
- 嫌悪感けんおかんcảm giác ghê tởm, ác cảm
- 悪天候あくてんこうthời tiết xấu
- 悪影響あくえいきょうảnh hưởng xấu
- 気持ち悪いきもちわるいghê tởm, rợn người
- 害悪がいあくtác hại, điều xấu
- 巨悪きょあくtội ác lớn
- 悪党あくとうkẻ xấu, tên vô lại