案
Chữ Hán 案 ÁN
- Âm On
- アン
- Âm Kun
- つくえ
- Nghĩa (Anh)
- plan; suggestion; draft; ponder; fear; proposition; idea; expectation; worry; table; bench
- Số nét
- 10
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 案 39 từ
- 案あんý tưởng, phương án, đề xuất; dự luật
- 名案めいあんý hay, kế hay
- 提案ていあんđề xuất, đề nghị
- 案内あんないsự hướng dẫn, dẫn đường, dẫn đi tham quan
- 案外あんがいkhông ngờ, bất ngờ thay
- 答案とうあんbài thi, giấy làm bài
- 案の定あんのじょうquả nhiên, đúng như dự đoán
- 勘案かんあんsự cân nhắc, xem xét
- 原案げんあんphương án gốc, dự thảo ban đầu
- 対案たいあんđề xuất phản biện, phương án đối lập
- 廃案はいあんdự luật bị bác, bị huỷ
- 懸案けんあんvấn đề còn tồn đọng, chưa giải quyết
- 成案せいあんkế hoạch đã định, phương án hoàn chỉnh
- 案件あんけんvấn đề, hạng mục, vụ việc
- 法案ほうあんdự luật
- 発案はつあんđề xuất, sáng kiến
- 私案しあんphương án riêng, đề xuất cá nhân
- 立案りつあんsự lập kế hoạch
- 素案そあんphương án sơ bộ, bản dự thảo
- 草案そうあんbản dự thảo
- 試案しあんdự thảo; phương án thử
- 議案ぎあんdự luật, đề án
- 一案いちあんmột ý tưởng, một phương án
- 代案だいあんphương án thay thế
- 図案ずあんthiết kế, bản phác họa
- 妙案みょうあんý hay, kế sách tuyệt vời
- 思案しあんsự suy nghĩ, cân nhắc, đắn đo
- 文案ぶんあんbản thảo
- 案分あんぶんsự chia theo tỷ lệ
- 案文あんぶんbản thảo, dự thảo
- 翻案ほんあんsự phóng tác, chuyển thể
- 考案こうあんphương án, ý tưởng, sáng chế, thiết kế
- 案じるあんじるlo lắng, lo ngại, e sợ
- 案内書あんないしょsách hướng dẫn
- 案内状あんないじょうthư mời, thiệp mời
- 道案内みちあんないsự dẫn đường, người dẫn đường
- 実用新案じつようしんあんgiải pháp hữu ích, mẫu hữu ích
- 水先案内みずさきあんないsự dẫn tàu; hoa tiêu
- 引っ込み思案ひっこみじあんrụt rè, nhút nhát, hướng nội