雑
Chữ Hán 雑 TẠP
- Âm On
- ザツ、ゾウ
- Âm Kun
- まじ.える、まじ.る
- Nghĩa (Anh)
- miscellaneous
- Số nét
- 14
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 雑 30 từ
- 雑ざつcẩu thả, qua loa, sơ sài
- 乱雑らんざつsự lộn xộn, bừa bộn
- 混雑こんざつsự đông đúc, chen chúc, tắc nghẽn
- 複雑ふくざつphức tạp; lẫn lộn
- 雑巾ぞうきんgiẻ lau
- 雑煮ぞうにzōni – canh bánh dày mochi với rau, món ăn ngày Tết
- 雑草ざっそうcỏ dại
- 雑誌ざっしtạp chí
- 雑談ざつだんchuyện phiếm; tán gẫu
- 雑踏ざっとうcảnh chen chúc, đám đông, tắc nghẽn
- 雑音ざつおんtạp âm, tiếng ồn; nhiễu
- 大雑把おおざっぱđại khái, qua loa
- 煩雑はんざつphức tạp, rắc rối, phiền phức
- 雑居ざっきょsự sống chung; ở lẫn
- 雑貨ざっかtạp hoá; đồ dùng linh tinh
- 複雑さふくざつさsự phức tạp
- 雑木林ぞうきばやしrừng tạp, lùm cây
- 粗雑そざつthô sơ, cẩu thả
- 雑事ざつじviệc vặt
- 雑則ざっそくđiều khoản linh tinh
- 雑多ざったlinh tinh, hỗn tạp
- 雑学ざつがくkiến thức linh tinh, tạp học
- 雑木ぞうきcác loại cây tạp nhỏ
- 雑炊ぞうすいcháo cơm nấu nước dùng
- 雑用ざつようviệc vặt, việc lặt vặt
- 雑種ざっしゅgiống lai, con lai
- 雑穀ざっこくngũ cốc các loại
- 雑菌ざっきんvi khuẩn tạp, vi sinh vật
- 雑費ざっぴchi phí lặt vặt
- 雑食ざっしょくăn tạp