TanroDictionary Sổ từ

今 いま

KIM

Nhật Thông dụng
0

今 (いま) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: bây giờ, hiện tại, vừa mới; ngay, sắp; thêm, nữa (vd: thêm một chút).

Nghĩa tiếng Việt

  1. bây giờ, hiện tại, vừa mới; ngay, sắpdanh từ · trợ từ · trạng từ
  2. thêm, nữa (vd: thêm một chút)trạng từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. now; the present time; just now; soon; immediatelydanh từ · trợ từ · trạng từJMdict
  2. another; moretrạng từJMdict
  3. now, at presentchữ HánWiktionary
  4. nowadvWiktionary
  5. just; just nowadvWiktionary
  6. soonadvWiktionary
  7. now, presentdanh từWiktionary
  8. just nowdanh từWiktionary

Cách dùng

"Bây giờ, hiện tại": 「今すぐ」 — ngay bây giờ; 「今から」 — từ bây giờ; 「今まで」 — cho đến nay; 「今のところ」 — hiện tại thì. Cũng có nghĩa "vừa mới": 「今帰りました」. Trước số lượng: 「今一度」 — thêm một lần nữa. Trang trọng: 現在.

Ví dụ

  1. 今から出かけるところです。

    Tôi đang định đi ra ngoài bây giờ.

  2. 今までありがとうございました。

    Cảm ơn anh vì tất cả cho đến nay.

  3. 今初めて知った。 ― Ima hajimete shitta. ― I just found out for the first time.

  4. 今を生きる

    to live in the now

  5. 今はもうない。 ― Ima wa mō nai. ― It doesn't exist any more (now).

Cách đọc khác của 「今」

今

こん

Nghĩa tiếng Việt

  1. tiền tố ... hiện tại, này
  2. tiền tố ... hôm nay

Nghĩa tiếng Anh

  1. tiền tố the current ...; this JMdict
  2. tiền tố today's ... JMdict
  3. tiền tố this Wiktionary
  4. tên riêng a surname Wiktionary

Cách dùng

Tiền tố "hiện nay, này" (こん): 「今年度」 — năm tài chính này; 「今世紀」 — thế kỷ này; 「今大会」 — giải đấu lần này; 「今朝」(けさ). Đứng riêng いま = bây giờ.

Từ gần nghĩa: 本この

Từ trái nghĩa: 前昨

Ví dụ

  • 今大会で彼は初優勝した。Anh ấy lần đầu vô địch ở giải lần này.
  • 今世紀最大の発見と言われている。Nó được coi là phát hiện lớn nhất thế kỷ này.
  • 今世紀最大の危機greatest danger of this century
  • 今シーズンthis season

Chữ Hán trong từ

今
KIM On: コン、キン Kun: いま now 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗