今
Chữ Hán 今 KIM
- Âm On
- コン、キン
- Âm Kun
- いま
- Nghĩa (Anh)
- now
- Số nét
- 4
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 今 40 từ
- 今いまbây giờ, hiện tại, vừa mới; ngay, sắp
- 今日きょうhôm nay
- 今にいまにchẳng mấy chốc, rồi sẽ
- 今回こんかいlần này
- 今夜こんやđêm nay, tối nay
- 今年ことしnăm nay
- 今度こんどlần này
- 今後こんごtừ nay về sau
- 今晩こんばんtối nay
- 今更いまさらđến giờ mới
- 今月こんげつtháng này
- 今朝けさsáng nay
- 今週こんしゅうtuần này
- 今頃いまごろgiờ này, khoảng lúc này
- 只今ただいまcon về rồi!, tôi về rồi!
- 今にもいまにもsắp sửa, bất cứ lúc nào
- 今までいままでcho đến bây giờ
- 今日はこんにちはxin chào, chào buổi chiều
- 今晩はこんばんはchào buổi tối
- 今やいまやgiờ đây, ngày nay
- 今一いまいちchưa được lắm, hơi kém
- 今夏こんかmùa hè năm nay
- 今季こんきmùa này, mùa giải này
- 今宵こよいđêm nay, tối nay
- 今春こんしゅんmùa xuân năm nay
- 今時いまどきthời buổi này, ngày nay
- 今期こんきkỳ này, nhiệm kỳ này
- 今秋こんしゅうmùa thu năm nay
- 古今ここんxưa và nay, cổ kim
- 昨今さっこんdạo gần đây; ngày nay
- 今すぐいますぐngay lập tức, ngay bây giờ
- 今年度こんねんどnăm nay; năm tài chính / năm học này
- 今日的こんにちてきhiện đại, mang tính thời sự
- 今週末こんしゅうまつcuối tuần này
- 今ひとついまひとつthêm một cái nữa
- 今日この頃きょうこのごろdạo này, gần đây
- 今夕こんせきtối nay
- 今昔こんじゃくxưa và nay
- 今様いまようkiểu hiện đại, mốt hiện nay
- 今般こんぱんlần này, vừa qua