TanroDictionary Sổ từ

bọn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tập hợp gồm một số người có chung một tính chất nào đó, như cùng lứa tuổi, cùng một tổ chức, cùng tham gia một hoạt động, v.v.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Một bọn trẻ.

  2. Bọn con buôn.

  3. Bọn họ.

  4. Bọn tôi sẽ đến.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép