Nghĩa tiếng Việt
- Tập hợp gồm một số người có chung một tính chất nào đó, như cùng lứa tuổi, cùng một tổ chức, cùng tham gia một hoạt động, v.v.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Một bọn trẻ.
-
Bọn con buôn.
-
Bọn họ.
-
Bọn tôi sẽ đến.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép