TanroDictionary Sổ từ

hơn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở mức độ; trình độ trên một chuẩn so sánh.tính từ い
  2. Từ biểu thị một số lượng nhiều hơn, tương đồng với từ "quá".tính từ い
  3. Nói ngũ cốc rẻ.tính từ い
  4. Thúng thóc.tính từ い
  5. Hớn.tính từ い
  6. Tươi tỉnh.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Học giỏi hơn các bạn trong lớp.

  2. May quần mất hơn hai mét vải.

  3. Đi mất hơn một giờ.

  4. Gạo hơn vì được mùa.

  5. Hơn bù kém.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép