Nghĩa tiếng Việt
- Ở mức độ; trình độ trên một chuẩn so sánh.tính từ い
- Từ biểu thị một số lượng nhiều hơn, tương đồng với từ "quá".tính từ い
- Nói ngũ cốc rẻ.tính từ い
- Thúng thóc.tính từ い
- Hớn.tính từ い
- Tươi tỉnh.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Học giỏi hơn các bạn trong lớp.
-
May quần mất hơn hai mét vải.
-
Đi mất hơn một giờ.
-
Gạo hơn vì được mùa.
-
Hơn bù kém.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép