骨
Chữ Hán 骨 CỐT
- Âm On
- コツ
- Âm Kun
- ほね
- Nghĩa (Anh)
- skeleton; bone; remains; frame
- Số nét
- 10
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 骨 34 từ
骨ほねxương
- 拳骨げんこつnắm đấm, cú đấm
- 背骨せぼねxương sống, cột sống
- 鉄骨てっこつkhung thép, dầm thép
- 露骨ろこつlộ liễu, trắng trợn
- 骨折こっせつgãy xương
- 骸骨がいこつbộ xương, hài cốt
- 人骨じんこつxương người
- 散骨さんこつrải tro cốt
- 白骨はっこつxương trắng, bộ xương
- 遺骨いこつhài cốt, tro cốt
- 骨子こっしđiểm chính, ý cốt lõi, đại cương
- 骨格こっかくbộ xương, khung xương, vóc dáng
- 骨董こっとうđồ cổ
- 骨髄こつずいtuỷ xương
- 骨抜きほねぬきsự rút xương
- 反骨はんこつtinh thần phản kháng
- 小骨こぼねxương nhỏ
- 気骨きこつkhí phách, cốt cách, bản lĩnh
- 無骨ぶこつthô lỗ, quê mùa, vụng về, cộc cằn
- 硬骨こうこつxương cứng
- 納骨のうこつsự đặt tro cốt
- 軟骨なんこつsụn
- 鎖骨さこつxương đòn
- 頭骨とうこつhộp sọ
- 骨壷こつつぼbình đựng tro cốt
- 骨太ほねぶとxương to, vạm vỡ
- 骨盤こつばんxương chậu
- 骨肉こつにくcốt nhục, ruột thịt
- 骨身ほねみxương thịt
- 屋台骨やたいぼねkhung nhà, nền móng
- 甲骨文こうこつぶんchữ giáp cốt
- 骨組みほねぐみbộ xương, vóc dáng
- 骨粗鬆症こつそしょうしょうloãng xương