TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “奉”

30 mục từ · Nhật → Việt/Anh

奉仕 ほうし

Nhật Thông dụng PHỤNG SỰ
VI
  1. sự phục vụ, phụng sựdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự bán giảm giá, phục vụ miễn phídanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. service; ministry; attendance; church workdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. offering goods at a reduced price; providing a service for freedanh từ · động từ する · ngoại động từ

週末に地域の奉仕活動に参加した。 — Cuối tuần tôi tham gia hoạt động tình nguyện ở địa phương.

Xem thêm 2 nghĩa →

奉行 ぶぎょう

Nhật Thông dụng PHỤNG HÀNH
VI
  1. quan phụng hành, quan chức Mạc phủdanh từ
EN
  1. magistrate; shogunate administratordanh từ
  2. magistrate in feudal Japandanh từ

大岡越前は有名な町奉行だった。 — Ooka Echizen là một vị quan cai quản thành phố nổi tiếng.

Xem chi tiết →

奉公 ほうこう

Nhật Thông dụng PHỤNG CÔNG
VI
  1. sự ở đợ, học việc tại nhà chủdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. việc công, phục vụ xã hộidanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. live-in domestic service; live-in apprenticeshipdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. public duty; public servicedanh từ · động từ する · ngoại động từ

昔は子供が商家に奉公に出ることも多かった。 — Ngày xưa trẻ con thường đi ở cho các nhà buôn.

Xem thêm 3 nghĩa →

奉納 ほうのう

Nhật PHỤNG NẠP
VI
  1. sự dâng cúng, hiến tặngdanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ
EN
  1. dedication; offering; presentation; oblationdanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ
  2. offering or dedicating something to the godsdanh từ

奉読 ほうどく

Nhật PHỤNG ĐỘC
VI
  1. sự kính cẩn đọcdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. respectful readingdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. reading in reverencedanh từ

校長が教育勅語を奉読した。 — Hiệu trưởng kính cẩn đọc Sắc dụ Giáo dục.

Xem chi tiết →

奉戴 ほうたい

Nhật
EN
  1. choosing (a nobleman) as the leader or president of a company or organizationdanh từ · động từ する · ngoại động từ

奉送 ほうそう

Nhật
EN
  1. seeing an emperor offdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. seeing off an aristocrat or someone who is nobilitydanh từ

奉職 ほうしょく

Nhật
EN
  1. being in the service of; serving at; holding officedanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. service, service of a public gooddanh từ

奉伺 ほうし

Nhật
EN
  1. inquiring about (one's health)danh từ · động từ する
  2. inquiry of the health of a superiordanh từ

奉祝 ほうしゅく

Nhật
EN
  1. celebrationdanh từ · động từ する · ngoại động từ

奉る たてまつる

Nhật
EN
  1. to offer; to presentđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to set someone up in a high position; to revere at a distanceđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  3. to do respectfullyauxiliary verb · động từ nhóm 1

奉献 ほうけん

Nhật
EN
  1. dedication; presentation; consecration; offer (to a shrine)danh từ · động từ する · ngoại động từ

奉還 ほうかん

Nhật
EN
  1. restoring (power, etc.) to the emperordanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. restorationdanh từ

奉賀 ほうが

Nhật
EN
  1. respectful congratulationsdanh từ · động từ する · ngoại động từ

奉安殿 ほうあんでん

Nhật
EN
  1. school building for housing an imperial photograph and a copy of the Imperial Rescript on Education (pre-WWII)danh từ
  2. a small building in pre-World War II Japanese schools to store the official portraits of the emperors and empresses and a copy of the Imperial Rescript on Educationdanh từ

奉告 ほうこく

Nhật
EN
  1. report given to deity or nobilitydanh từ · động từ する · ngoại động từ

奉呈 ほうてい

Nhật
EN
  1. presentation (to someone of high status); submitting; offeringdanh từ · động từ する · ngoại động từ