念
Chữ Hán 念 NIỆM
- Âm On
- ネン
- Nghĩa (Anh)
- wish; sense; idea; thought; feeling; desire; attention
- Số nét
- 8
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 念 39 từ
- 念ねんcảm giác, ý nghĩ, tâm niệm
- 信念しんねんniềm tin, tín niệm
- 入念にゅうねんkỹ lưỡng, cẩn thận, tỉ mỉ
- 執念しゅうねんsự kiên trì, chấp niệm, ám ảnh
- 専念せんねんsự chuyên tâm, dồn hết sức
- 念力ねんりきý chí, niềm tin
- 念頭ねんとうtrong đầu, trong tâm trí
- 念願ねんがんước nguyện, mong ước
- 懸念けねんsự lo ngại, quan ngại
- 断念だんねんsự từ bỏ
- 概念がいねんkhái niệm, ý niệm
- 残念ざんねんđáng tiếc; tiếc nuối
- 理念りねんlý tưởng, triết lý, nguyên tắc nền tảng
- 観念かんねんquan niệm, ý niệm, khái niệm
- 記念きねんsự kỷ niệm, tưởng nhớ
- 念入りねんいりcẩn thận, kỹ lưỡng, tỉ mỉ
- 記念日きねんびngày kỷ niệm
- 丹念たんねんtỉ mỉ, cẩn thận, kỹ lưỡng, công phu
- 余念よねんý nghĩ khác, tạp niệm
- 念書ねんしょgiấy cam kết, bản ghi nhớ
- 無念むねんsự hối tiếc, cay đắng, uất ức
- 疑念ぎねんmối nghi ngờ, ngờ vực
- 祈念きねんsự cầu nguyện, cầu mong
- 通念つうねんquan niệm chung, quan niệm phổ biến
- 新概念しんがいねんkhái niệm mới
- 正念場しょうねんばthời khắc quyết định
- 記念碑きねんひbia kỷ niệm, đài tưởng niệm
- 念のためねんのためđể cho chắc, để xác nhận
- 天然記念物てんねんきねんぶつdi tích thiên nhiên
- 一念いちねんquyết tâm, một lòng
- 念仏ねんぶつniệm Phật
- 怨念おんねんmối hận thù sâu sắc
- 情念じょうねんtình cảm, đam mê
- 念じるねんじるmong cầu, cầu nguyện
- 観念的かんねんてきthuộc khái niệm, quan niệm
- 一念発起いちねんほっきquyết chí, hạ quyết tâm
- 固定観念こていかんねんđịnh kiến, quan niệm cố hữu
- 強迫観念きょうはくかんねんám ảnh, ý nghĩ cưỡng chế
- 既成概念きせいがいねんđịnh kiến, quan niệm cố hữu