Kết quả cho “同”
30 mục từ · Nhật → Việt/Anh
同
どう
Nhật
Thông dụng ĐỒNG
VI
- cùng, như trên, nói trêntiền tố
- cũng vậy, tương tựunclassified
EN
- the same; the saidtiền tố
- likewiseunclassified
VI
- cùng là, với nhau; bạn đồng hành, đồng chídanh từ · hậu tố
EN
- fellow; mutual; companion; comradedanh từ · hậu tố
VI
- cùng hàngdanh từ
- cùng cấp, ngang hàng, đối xử như nhaudanh từ
EN
- same row; same line; same filedanh từ
- same rank; same level; same category; same treatmentdanh từ
EN
- classmatedanh từ
- a classmate (student of the same class)danh từ
VI
- hội cựu học sinh, buổi họp lớpdanh từ
EN
- alumni association; graduates' association; alumni meeting; class reuniondanh từ
- alumni association (association of former students)danh từ
VI
- giống nhau, như nhau, cùngđịnh từ · tính từ な
- dù sao, đằng nào cũng, nếu đã phải...trạng từ
EN
- same; identical; equal; alike; equivalentđịnh từ · tính từ な
- anyway; in any case; if one must ...; if one has to ...; as long as ...trạng từ
VI
- sự đồng ý, tán thànhdanh từ · động từ する · ngoại động từ
- cùng ý kiếndanh từ · trợ từ
- đồng nghĩadanh từ · trợ từ
EN
- agreement; consent; approval; assentdanh từ · động từ する · ngoại động từ
- same opinion; same viewdanh từ · trợ từ
VI
- giống hệt, đồng nhấttrợ từ · tính từ な
- công bằng, đối xử như nhautrợ từ · tính từ な
EN
- identical; same; one and the same; equaltrợ từ · tính từ な
- fair; equal treatment; without discriminationtrợ từ · tính từ な
同音
どうおん
Nhật
Thông dụng ĐỒNG ÂM
VI
- đồng âmdanh từ · trợ từ
- đồng thanh, cùng cao độdanh từ · trợ từ
- đồng thanh, cùng nóidanh từ · trợ từ
EN
- homophony; same pronunciation; same sounddanh từ · trợ từ
- unison; same pitchdanh từ · trợ từ
同感
どうかん
Nhật
Thông dụng ĐỒNG CẢM
VI
- sự đồng cảm, đồng ý, cùng quan điểmdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- same feeling; same sentiment; same opinion; sympathy; agreement; concurrencedanh từ · động từ する · ngoại động từ
VI
- cùng kỳdanh từ · trợ từ
- cùng khoá, đồng niên (tốt nghiệp, vào công ty)danh từ · trợ từ
- sự đồng bộdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- same period; corresponding perioddanh từ · trợ từ
- same year (of graduation, entering a company, etc.); contemporary; classmatedanh từ · trợ từ
同居
どうきょ
Nhật
Thông dụng ĐỒNG CƯ
VI
- sự sống chungdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- living together; coexistencedanh từ · động từ する · ngoại động từ
- coresidencedanh từ
VI
- sự đồng hóa, hấp thụdanh từ · động từ する · ngoại động từ
- sự thích nghidanh từ · động từ する · ngoại động từ
- đồng hóa (sinh học)danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- assimilation; absorptiondanh từ · động từ する · ngoại động từ
- adaptationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
VI
- sự cùng chí hướngdanh từ
- đồng chí, người cùng chí hướngdanh từ
EN
- like-mindedness; (being of the) same mind; shared sentimentdanh từ
- comrade; fellow; kindred souldanh từ
VI
- sự ngang bằng, tương đương, cùng cấptính từ な · trợ từ · danh từ
EN
- equality; equal; same rights; same rank; equivalencetính từ な · trợ từ · danh từ
- equal, equivalenttính từ い
VI
- cùng lúcdanh từ
- đồng thờiđịnh từ
EN
- same timedanh từ
- simultaneous; concurrent; synchronousđịnh từ
VI
- giống nhau, tương tự, như nhautrợ từ · tính từ な · danh từ · hậu tố
EN
- same; similar; (just) like; equaltrợ từ · tính từ な · danh từ · hậu tố
- equalitydanh từ
VI
- gửi kèm (trong thư)danh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ
EN
- enclosing (e.g. with a letter)danh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ
- enclosure or inclusion with a letterdanh từ
同伴
どうはん
Nhật
Thông dụng ĐỒNG BẠN
VI
- sự đi cùng, đồng hànhdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- accompanying; being accompanied by; going withdanh từ · động từ する · ngoại động từ
- accompanimentdanh từ
VI
- cùng loại; đồng bọn, đồng loãdanh từ · trợ từ
EN
- the same kind; accomplice; partnerdanh từ · trợ từ
- same type; same kinddanh từ
同棲
どうせい
Nhật
Thông dụng ĐỒNG THÊ
VI
- sống chung (không kết hôn), sống thửdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- cohabitation (esp. of an unmarried couple); living togetherdanh từ · động từ する · ngoại động từ
- living together (especially as an unmarried couple); cohabitationdanh từ
VI
- cùng họdanh từ · trợ từ
EN
- same surnamedanh từ · trợ từ
VI
- sự thông cảm, thương cảmdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- sympathy; compassion; pitydanh từ · động từ する · ngoại động từ
VI
- như trên, như đã nêudanh từ
EN
- same as above; ditto; ibid.danh từ
- same as beforedanh từ
VI
- cùng giới tínhdanh từ · trợ từ
EN
- same sexdanh từ · trợ từ
- having the same naturedanh từ
VI
- sự cùng có mặt, ngồi cùngdanh từ · động từ する · trợ từ · ngoại động từ
- cùng thứ bậcdanh từ · trợ từ
EN
- being present (at the same meeting, occasion, etc.); attendance (with); sitting with; sitting next todanh từ · động từ する · trợ từ · ngoại động từ
- same (seating) precedence; same rankdanh từ · trợ từ
VI
- nơi đó, cùng nơidanh từ
EN
- the same place; that placedanh từ
- previously mentioned locationdanh từ
VI
- bạn đồng môn, cựu học sinh cùng trườngdanh từ · trợ từ
EN
- being a graduate of the same school; person who went to the same school; fellow alumnusdanh từ · trợ từ
- schoolmate, graduates of the same schooldanh từ
VI
- chẳng khác gì, coi nhưtrợ từ · tính từ な · danh từ
EN
- just like; (virtually) no different from; (almost) the same as; as good as (e.g. dead, settled)trợ từ · tính từ な · danh từ
- as good as; virtually; practicallytính từ い
VI
- cùng tàu, đi chung tàudanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- the same ship; taking the same shipdanh từ · động từ する · ngoại động từ
- same boatdanh từ