TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “同”

30 mục từ · Nhật → Việt/Anh

同 どう

Nhật Thông dụng ĐỒNG
VI
  1. cùng, như trên, nói trêntiền tố
  2. cũng vậy, tương tựunclassified
EN
  1. the same; the saidtiền tố
  2. likewiseunclassified

A社は昨年設立され、同社の社員は百名だ。 — Công ty A được thành lập năm ngoái, công ty này có 100 nhân viên.

Xem thêm 1 nghĩa →

同士 どうし

Nhật Thông dụng ĐỒNG SĨ
VI
  1. cùng là, với nhau; bạn đồng hành, đồng chídanh từ · hậu tố
EN
  1. fellow; mutual; companion; comradedanh từ · hậu tố

同列 どうれつ

Nhật Thông dụng ĐỒNG LIỆT
VI
  1. cùng hàngdanh từ
  2. cùng cấp, ngang hàng, đối xử như nhaudanh từ
EN
  1. same row; same line; same filedanh từ
  2. same rank; same level; same category; same treatmentdanh từ

プロとアマを同列に論じることはできない。 — Không thể đánh đồng chuyên nghiệp và nghiệp dư.

Xem chi tiết →

同級生 どうきゅうせい

Nhật Thông dụng ĐỒNG CẤP SINH
VI
  1. bạn cùng lớpdanh từ
EN
  1. classmatedanh từ
  2. a classmate (student of the same class)danh từ

彼とは高校の同級生です。 — Tôi và anh ấy là bạn cùng lớp thời cấp ba.

Xem thêm 1 nghĩa →

同窓会 どうそうかい

Nhật Thông dụng ĐỒNG SONG HỘI
VI
  1. hội cựu học sinh, buổi họp lớpdanh từ
EN
  1. alumni association; graduates' association; alumni meeting; class reuniondanh từ
  2. alumni association (association of former students)danh từ

来月、高校の同窓会がある。 — Tháng sau có buổi họp lớp cấp ba.

Xem thêm 1 nghĩa →

同じ おなじ

Nhật Thông dụng ĐỒNG
VI
  1. giống nhau, như nhau, cùngđịnh từ · tính từ な
  2. dù sao, đằng nào cũng, nếu đã phải...trạng từ
EN
  1. same; identical; equal; alike; equivalentđịnh từ · tính từ な
  2. anyway; in any case; if one must ...; if one has to ...; as long as ...trạng từ

私と姉は同じ学校に通っていた。 — Tôi và chị gái học cùng trường.

Xem thêm 4 nghĩa →

同意 どうい

Nhật Thông dụng ĐỒNG Ý
VI
  1. sự đồng ý, tán thànhdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. cùng ý kiếndanh từ · trợ từ
  3. đồng nghĩadanh từ · trợ từ
EN
  1. agreement; consent; approval; assentdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. same opinion; same viewdanh từ · trợ từ

手術には家族の同意が必要です。 — Phẫu thuật cần có sự đồng ý của gia đình.

Xem thêm 3 nghĩa →

同一 どういつ

Nhật Thông dụng ĐỒNG NHẤT
VI
  1. giống hệt, đồng nhấttrợ từ · tính từ な
  2. công bằng, đối xử như nhautrợ từ · tính từ な
EN
  1. identical; same; one and the same; equaltrợ từ · tính từ な
  2. fair; equal treatment; without discriminationtrợ từ · tính từ な

二つの事件の犯人は同一人物だった。 — Thủ phạm hai vụ án là cùng một người.

Xem thêm 1 nghĩa →

同音 どうおん

Nhật Thông dụng ĐỒNG ÂM
VI
  1. đồng âmdanh từ · trợ từ
  2. đồng thanh, cùng cao độdanh từ · trợ từ
  3. đồng thanh, cùng nóidanh từ · trợ từ
EN
  1. homophony; same pronunciation; same sounddanh từ · trợ từ
  2. unison; same pitchdanh từ · trợ từ

日本語には同音異義語が多い。 — Tiếng Nhật có nhiều từ đồng âm khác nghĩa.

Xem thêm 6 nghĩa →

同感 どうかん

Nhật Thông dụng ĐỒNG CẢM
VI
  1. sự đồng cảm, đồng ý, cùng quan điểmdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. same feeling; same sentiment; same opinion; sympathy; agreement; concurrencedanh từ · động từ する · ngoại động từ

その意見には私も同感です。 — Tôi cũng đồng ý với ý kiến đó.

Xem thêm 1 nghĩa →

同期 どうき

Nhật Thông dụng ĐỒNG KÌ
VI
  1. cùng kỳdanh từ · trợ từ
  2. cùng khoá, đồng niên (tốt nghiệp, vào công ty)danh từ · trợ từ
  3. sự đồng bộdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. same period; corresponding perioddanh từ · trợ từ
  2. same year (of graduation, entering a company, etc.); contemporary; classmatedanh từ · trợ từ

彼とは会社の同期で、今でも仲がいい。 — Tôi và anh ấy vào công ty cùng năm, đến giờ vẫn thân.

Xem thêm 3 nghĩa →

同居 どうきょ

Nhật Thông dụng ĐỒNG CƯ
VI
  1. sự sống chungdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. living together; coexistencedanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. coresidencedanh từ

結婚後も両親と同居している。 — Sau khi kết hôn tôi vẫn sống chung với bố mẹ.

Xem chi tiết →

同化 どうか

Nhật Thông dụng ĐỒNG HÓA
VI
  1. sự đồng hóa, hấp thụdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự thích nghidanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. đồng hóa (sinh học)danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. assimilation; absorptiondanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. adaptationdanh từ · động từ する · ngoại động từ

移民は次第に現地の文化に同化していった。 — Người nhập cư dần dần hòa nhập vào văn hóa bản địa.

Xem thêm 4 nghĩa →

同志 どうし

Nhật Thông dụng ĐỒNG CHÍ
VI
  1. sự cùng chí hướngdanh từ
  2. đồng chí, người cùng chí hướngdanh từ
EN
  1. like-mindedness; (being of the) same mind; shared sentimentdanh từ
  2. comrade; fellow; kindred souldanh từ

彼らは改革を目指す同志だ。 — Họ là những người cùng chí hướng hướng tới cải cách.

Xem thêm 1 nghĩa →

同等 どうとう

Nhật Thông dụng ĐỒNG ĐẲNG
VI
  1. sự ngang bằng, tương đương, cùng cấptính từ な · trợ từ · danh từ
EN
  1. equality; equal; same rights; same rank; equivalencetính từ な · trợ từ · danh từ
  2. equal, equivalenttính từ い

大卒またはそれと同等の学力が必要だ。 — Cần tốt nghiệp đại học hoặc có học lực tương đương.

Xem thêm 1 nghĩa →

同時 どうじ

Nhật Thông dụng ĐỒNG THỜI
VI
  1. cùng lúcdanh từ
  2. đồng thờiđịnh từ
EN
  1. same timedanh từ
  2. simultaneous; concurrent; synchronousđịnh từ

同様 どうよう

Nhật Thông dụng ĐỒNG DẠNG
VI
  1. giống nhau, tương tự, như nhautrợ từ · tính từ な · danh từ · hậu tố
EN
  1. same; similar; (just) like; equaltrợ từ · tính từ な · danh từ · hậu tố
  2. equalitydanh từ

昨年と同様に、今年も祭りが開かれる。 — Giống như năm ngoái, năm nay lễ hội cũng được tổ chức.

Xem thêm 1 nghĩa →

同封 どうふう

Nhật Thông dụng ĐỒNG PHONG
VI
  1. gửi kèm (trong thư)danh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ
EN
  1. enclosing (e.g. with a letter)danh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ
  2. enclosure or inclusion with a letterdanh từ

申込書を同封いたしますので、ご記入ください。 — Tôi xin gửi kèm mẫu đơn, xin vui lòng điền vào.

Xem chi tiết →

同伴 どうはん

Nhật Thông dụng ĐỒNG BẠN
VI
  1. sự đi cùng, đồng hànhdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. accompanying; being accompanied by; going withdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. accompanimentdanh từ

小学生以下は保護者同伴でご入場ください。 — Học sinh tiểu học trở xuống vui lòng vào cùng phụ huynh.

Xem chi tiết →

同類 どうるい

Nhật Thông dụng ĐỒNG LOẠI
VI
  1. cùng loại; đồng bọn, đồng loãdanh từ · trợ từ
EN
  1. the same kind; accomplice; partnerdanh từ · trợ từ
  2. same type; same kinddanh từ

あんな人と同類に思われたくない。 — Tôi không muốn bị coi là cùng một giuộc với người như thế.

Xem chi tiết →

同棲 どうせい

Nhật Thông dụng ĐỒNG THÊ
VI
  1. sống chung (không kết hôn), sống thửdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. cohabitation (esp. of an unmarried couple); living togetherdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. living together (especially as an unmarried couple); cohabitationdanh từ

二人は結婚前に二年間同棲していた。 — Hai người đã sống chung hai năm trước khi cưới.

Xem chi tiết →

同姓 どうせい

Nhật Thông dụng ĐỒNG TÍNH
VI
  1. cùng họdanh từ · trợ từ
EN
  1. same surnamedanh từ · trợ từ

クラスに私と同姓同名の人がいる。 — Trong lớp có người trùng cả họ lẫn tên với tôi.

Xem chi tiết →

同情 どうじょう

Nhật Thông dụng ĐỒNG TÌNH
VI
  1. sự thông cảm, thương cảmdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. sympathy; compassion; pitydanh từ · động từ する · ngoại động từ

彼の不幸な境遇に多くの人が同情した。 — Nhiều người đã thương cảm với hoàn cảnh bất hạnh của anh ấy.

Xem thêm 1 nghĩa →

同上 どうじょう

Nhật Thông dụng ĐỒNG THƯỢNG
VI
  1. như trên, như đã nêudanh từ
EN
  1. same as above; ditto; ibid.danh từ
  2. same as beforedanh từ

住所欄に「同上」と書いた。 — Tôi ghi "như trên" vào ô địa chỉ.

Xem thêm 1 nghĩa →

同性 どうせい

Nhật Thông dụng ĐỒNG TÍNH
VI
  1. cùng giới tínhdanh từ · trợ từ
EN
  1. same sexdanh từ · trợ từ
  2. having the same naturedanh từ

同性の友達のほうが話しやすい。 — Bạn cùng giới thì dễ nói chuyện hơn.

Xem chi tiết →

同席 どうせき

Nhật Thông dụng ĐỒNG TỊCH
VI
  1. sự cùng có mặt, ngồi cùngdanh từ · động từ する · trợ từ · ngoại động từ
  2. cùng thứ bậcdanh từ · trợ từ
EN
  1. being present (at the same meeting, occasion, etc.); attendance (with); sitting with; sitting next todanh từ · động từ する · trợ từ · ngoại động từ
  2. same (seating) precedence; same rankdanh từ · trợ từ

社長も会議に同席する予定です。 — Giám đốc cũng dự kiến cùng có mặt trong cuộc họp.

Xem thêm 1 nghĩa →

同地 どうち

Nhật Thông dụng ĐỒNG ĐỊA
VI
  1. nơi đó, cùng nơidanh từ
EN
  1. the same place; that placedanh từ
  2. previously mentioned locationdanh từ

首相は大阪を訪れ、同地で演説した。 — Thủ tướng đến thăm Osaka và phát biểu tại đó.

Xem chi tiết →

同窓 どうそう

Nhật Thông dụng ĐỒNG SONG
VI
  1. bạn đồng môn, cựu học sinh cùng trườngdanh từ · trợ từ
EN
  1. being a graduate of the same school; person who went to the same school; fellow alumnusdanh từ · trợ từ
  2. schoolmate, graduates of the same schooldanh từ

来月、高校の同窓会がある。 — Tháng sau có buổi họp lớp cấp ba.

Xem thêm 1 nghĩa →

同然 どうぜん

Nhật Thông dụng ĐỒNG NHIÊN
VI
  1. chẳng khác gì, coi nhưtrợ từ · tính từ な · danh từ
EN
  1. just like; (virtually) no different from; (almost) the same as; as good as (e.g. dead, settled)trợ từ · tính từ な · danh từ
  2. as good as; virtually; practicallytính từ い

ここまで来れば勝ったも同然だ。 — Đến được đây thì coi như đã thắng.

Xem thêm 1 nghĩa →

同船 どうせん

Nhật Thông dụng ĐỒNG THUYỀN
VI
  1. cùng tàu, đi chung tàudanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. the same ship; taking the same shipdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. same boatdanh từ

旅行中、同船した人と仲良くなった。 — Trong chuyến đi, tôi đã thân với người đi cùng tàu.

Xem thêm 1 nghĩa →