Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “Z”
180 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 2/2
- zoopsychologist /ˌzoʊəsaɪˈkɒlədʒɪst/ Nhà tâm lý học động vật.
- zoopsychology /ˌsəʊpɪskəʊfliːˈɑːɡɪki/ Tâm lý học động vật.
- zoos /zˈuːz/ Số nhiều của zoo
- zoospore /ˈzoʊəˌspɔr/ ; động bào tử.
- zootechnic /ˌjuːtˈstekɪk/ Phép nuôi động vật, chăn nuôi.
- zootechnician /ˌsuːtəkˈnɪʃən/ Kỹ sư chăn nuôi.
- zootechnics /ˌjuːtˈstekɪks/ Kỹ thuật chăn nuôi.
- zootherapy /ˈsuːðəˌæfə/ Thuật trị bệnh động vật.
- zootomic /ˌzuːtəʊˈmæk/ Giải phẫu động vật.
- zootomist /ˈzuːtəʊˌmɪst/ Nhà giải phẫu động vật.
- zootomy Khoa giải phẫu động vật.
- zoroastrian /ˌzɒrəʊˈæstrɪən/ Zoroastrian thờ lửa.
- zoroastrianism /ˌzɒrəʊˈæstriənɪzəm/ Zoroastrianism đạo thờ lửa.
- zoropsid /ˈzɔːrəpsəd/ Bất kỳ loài nhện nào trong họ Zoropsidae.
- zouave /zuːˈɑːv/ Lính zuavơ.
- zouaves Số nhiều của zouave
- zounds /ˈzɑʊndz/ Ối!, ủa!, ôi chao!
- zulu /ˈzuːluː/ Dạng viết phân biệt chữ hoa – chữ thường của Zulu trong bảng chữ cái …
- zygomorphic /ˌzɑɪɡəˈmɔrfɪk/ Đối xứng hai bên.
- zygomorphous /ˈzaɪɡəmrəfəs/ Đối xứng hai bên.
- zygophyte /ˈzaɪɡə(ʊ)faɪt/ Thực vật tiếp hợp.
- zygospore /ˈzɑɪɡəˌspɔr/ Bào tử tiếp hợp.
- zygote /ˈzaɪɡəʊt/ Hợp tử.
- zymase /ˈzɑɪˌmeɪs/ Zymaza.
- zymological /ˌzɪməˈɡlɑːɪkəl/ Thuộc khoa nghiên cứu men.
- zymology /zaɪˈmɒlədʒi/ Khoa nghiên cứu men.
- zymometer /ˌzɪməˈmetə/ Máy đo độ lên men.
- zymotechnics /ˌzɪməˈtekɪnɪks/ Thuật làm lên men.
- zymotic /zaɪˈmɒtɪk/ sự lên men.
- zymurgy /ˈzaɪˌmɜːdʒi/ Khoa nghiên cứu sự lên men.