Từ tiếng Việt bắt đầu bằng “D, Đ”
2.997 từ, theo thứ tự chữ cái (không phân biệt dấu) · trang 20/20
- dương cầm Một nhạc cụ có bàn phím thuộc bộ gõ.
- đương can Phạm nhân.
- đường cao tốc là một đường cao tốc dành cho xe máy hay xe hơi chạy tốc độ cao.
- đường cát Đường saccharose được tinh chế và kết tinh trong quá trình sản xuất m…
- đường chim Đường hiểm và cao chỉ có chim bay qua được mà thôi.
- Đường chín đoạn Chín đoạn giới tuyến mà chính phủ Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa chủ trư…
- Đường chín khúc Như Đường chín đoạn.
- Đường chữ U Như Đường chín đoạn.
- đương chức Hiện đang giữ chức vụ; tại chức.
- Dương Công Lỗ Dương Công, con Tư mã Tử kỳ và cháu Sở Bình Vương thời Chiến quốc.
- đương cục Như Nhà đương cục
- Đường cung Cung vua Đường.
- Dương Đài Tên núi, nơi thần nữ núi Vu Sơn làm mây mưa, chỉ chốn trong mộng mị. …
- đương đại Thuộc về hiện tại, hiện nay.
- đường dẫn Dãy tên các thư mục lồng nhau đặt cách nhau bởi dấu \, bắt đầu từ một…
- đương đầu Chống chọi với.
- đường dây Hệ thống dây dẫn dùng vào việc truyền tải điện năng.
- đường đi Là một con đường để đến với một mục đích gì đó.
- đường đi ở miệng Tới nơi lạ phải chịu hỏi người.
- đường đời Lẽ sống trên đời.
- dưỡng dục Nuôi nấng, dạy dỗ. Sinh thành.
- dưỡng đường Nhà an dưỡng.
- đường đường chi trận Không công kích một quân đội mà có kỷ luật tốt.
- dương dương tự đắc Chê những kẻ kiêu ngạo lên mặt với thiên hạ.
- dưỡng già Như Dưỡng lão.
- dương gian Cõi dương, nơi con người sống; trái với âm phủ.
- đường hàng hải Đường đi của tàu thuỷ trên mặt biển
- Dương Hậu Thái Hậu, vợ Đinh Tiên Hoàng, húy là Dương Vân Nga, không rõ năm sinh…
- dưỡng hổ di họa Nuôi hổ lớn lên sẽ để lại tai họa về sau.
- dương hoà Khí dương đầm ấm của mùa xuân.
- đường hướng Đường lối và phương hướng.
- dưỡng khí Nguyên tố hóa học với số nguyên tử 8.
- đường khúc kỉnh Lối nhỏ uốn quanh.
- đường kính là một đường thẳng dài nhất trong đường tròn
- Dương Kinh Một phường của Hải Phòng, Việt Nam.
- đường lại Nha lại, những người tuỳ thuộc làm việc trong một quan thự.
- Đường lang Đời Trần Phế Đế, có người lộ Bắc Giang là Nguyễn Bồ xưng là Đường Lan…
- dưỡng lão Nói phần của cải để dành lại dùng lúc già nua.
- dương lịch Hệ lịch lấy cơ sở là năm Xuân phân, có cách tính thuận tiện đơn giản,…
- dương liễu Cây phi-lao.
- dường lôi Như sấm sét đánh.
- đường lối Đường đi lại.
- Đường luật Luật thơ có từ đời nhà Đường được áp dụng cho thơ ngụ ngôn, thất ngôn…
- Đường lưỡi bò Như Đường chín đoạn.
- đương lượng Vật hoặc lượng bằng về trị số hoặc tương ứng về một phương diện nào đ…
- đường mây Do chữ vân lộ hay thanh vân lộ, ý nói đường công danh, sĩ hoạn.
- đường mòn Đường do dấu chân người đi lại nhiều mà thành.
- dường nào Đến thế nào.
- đường nâu Loại đường làm từ tinh thể đường sucrose kết hợp với một lượng nhỏ mậ…
- Dương nhạc Chỉ cha Giao Tiên.
- Đường nhân Như thoòng dành
- đương nhiệm Hiện đang giữ chức vụ chính trị.
- đương nhiên . Rõ ràng là như vậy, ai cũng thừa nhận.
- dường như diễn tả một cái gì đó không chắc chắn
- Dương Nỗ Một phường của Huế, Việt Nam
- đường phân giác Đường thẳng chia một góc phẳng ra làm hai góc bằng nhau.
- đường phèn Loại đường được sản xuất từ đường cát, hạt to hơn đường cát và kết ti…
- đường phố Đường và phố.
- Dương quan Đất Dương quan.;; Tên một cửa ải ở biên giới tỉnh Thiểm Tây, mạn tây …
- đường ray Đường làm bằng các thanh thép hoặc sắt có mặt cắt hình chữ I ghép nối…
- đường rầy Xem đường ray
- đường sá Chỉ chung các con đường trên bộ dành cho giao thông công cộng, không …
- đường sắt Đường tàu hoả chạy.
- đường sắt cao tốc Đường ray dành cho xe lửa cao tốc.
- dưỡng sinh .
- đường sinh Đường thẳng mà khi chuyển động thì vạch nên mặt nón hoặc mặt trụ.
- đương sự tổ chức, cá nhân có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến một vụ án.
- dưỡng thân Nuôi cha mẹ. Câu này ý nói.
- đường thắng Như kẹo đắng.
- đường thẳng Đối tượng cơ bản của hình học mà hình ảnh trực quan là một đường rất …
- dương thế Như dương gian.
- Đường thi Thơ của thi sĩ đời Đường hoặc thơ được làm theo Đường luật.
- đương thời Thời bấy giờ.
- dương tính . Có thật, có xảy ra hiện tượng nói đến nào đó; đối lập với âm tính. …
- đường trắc địa Đường cong có độ cong trắc địa bằng không tại mọi điểm. Đây là khái n…
- dương trần Như Dương gian.
- đường triều thái bảo Chức thái bảo của vua Đường tặng Mai công.
- đường tròn Đường cong trên mặt phẳng gồm các điểm trên mặt phẳng cách một điểm c…
- đường trục Đường chính trong một hệ thống đường sá từ đó toả ra nhiều đường nhán…
- đường trường Đường dài, đường xa.
- dưỡng tử Con nuôi.
- Dương Tử Còn gọi Trường Giang, lưu vực sông lớn nhất thế giới, án ngữ bình ngu…
- dương vật Cơ quan giao cấu đực của nhiều loài động vật thụ tinh trong, có chức …
- đường xá Từ sai chính tả của đường sá.
- dương xỉ Một loại thực vật thuộc nhóm quyết, không có hoa, lá thường chẻ và si…
- đường xoắn ốc Đường cong trong không gian do một điểm vừa quay quanh một trục cố đị…
- dượt Tập lại cho thành thạo, thành thục.
- đúp Có khổ rộng gấp đôi bình thường. Vải khổ.
- dứt Dừng hẳn lại; Kết thúc.
- đút Cho vào bên trong miệng hoặc lỗ hẹp, nhỏ.
- đứt Hẳn, dứt khoát.
- dứt bữa Tình trạng thiếu đói, người ta chủ động bỏ bớt một số bữa ăn chính tr…
- đứt bữa Ở tình trạng đói kém, bữa có ăn, bữa không.
- đứt đoạn Ở tình trạng bị ngắt quãng giữa chừng, không liên tục.
- đứt đuôi Hiển nhiên, dứt khoát là như thế, không thể khác được, không có gì ph…
- đứt đuôi con nòng nọc Xem đứt đuôi
- dứt đường tơ Tình li tan.
- đứt gãy Nơi vỏ Trái Đất bị tách làm hai phần, một phần nâng lên, một phần sụt…
- dứt khoát Hoàn toàn không có sự nhập nhằng hoặc lưỡng lự, nửa nọ nửa kia.
- đút lót Đưa tiền cho kẻ có quyền thế để cầu cạnh việc gì.
- đụt mưa Đứng lui vào dưới mái che để tránh cơn mưa rào đột ngột
- đứt nối Bị ngắt quãng, không liền mạch, không liên tục.
- đứt quãng Không liên tục; không liền nhau.
- đứt ruột Đau đớn, xót xa tột cùng
- đứt ruột đứt gan Như đứt ruột
- dứt tình Không còn giữ anh nghĩa gì nữa.
- duy Chỉ có.
- đũy Dạng thay thế của đĩ.
- duy cảm Học thuyết chủ trương rằng tất cả kiến thức của con người đều do cảm …
- duy dân Dân chủ.
- duy danh Quan điểm siêu hình trong triết học theo đó những thuật ngữ phổ quát …
- duy dụng Học thuyết hướng đến việc giải quyết vấn đề theo thực tiễn, mang tính…
- Duy Hàn Duy Hàn thi trượt tiến sĩ, có người khuyên ông theo đuổi hướng khác. …
- duy linh Thuộc về chủ nghĩa duy linh.
- duy lợi Học thuyết cho rằng hành động phải được đánh giá theo sự có ích đem l…
- duy lý Học thuyết cho rằng các ý kiến và hành động nên được đưa ra dựa trên …
- duy mỹ Học thuyết cho rằng vẻ đẹp là nền tảng cơ bản của mọi thứ và quan trọ…
- duy ngã Học thuyết cho rằng chỉ có ý thức chủ quan của con người là tồn tại.
- duy ngã độc tôn Được cho là câu nói đầu tiên khi Phật Thích Ca Mâu Ni đản sinh.
- duy nhất Chỉ có một.
- duy tâm Thuộc về chủ nghĩa duy tâm.
- duy tân . Cải cách theo cái mới.
- duy thần Niềm tin vào sự tồn tại của các linh hồn và khả năng liên lạc với ngư…
- duy thực Học thuyết hướng đến việc nhìn nhận, chấp nhận hoàn cảnh theo bản chấ…
- duy trì Giữ cho tồn tại, không thay đổi trạng thái bình thường.
- duy vật Theo thuyết cho rằng bản chất của vũ trụ là vật chất, có vật chất rồi…
- duy vật luận Chủ nghĩa duy vật.
- duy ý chí Thái độ quá đề cao vai trò của ý chí con người, cho rằng chỉ cần có ý…
- duyên Phần cho là trời định dành cho mỗi người, về khả năng có quan hệ tình…
- duyên bình Duyên được ngồi sau bình phong, nghĩa là được làm thư ký. Danh từ do …
- duyên cầm sắt Duyên vợ chồng hoà thuận, êm ấm.
- duyên cớ Nguyên nhân trực tiếp, thường là đối với sự việc không hay.
- duyên cơ Như duyên cớ
- duyên con Thắm Ngây thơ, chất phác.
- duyên dáng Vẻ đẹp tự nhiên, không giả tạo toát ra từ cử chỉ, cử động.
- Duyên Đằng gió đưa Duyên may gió đưa đến gác Đằng Vương, chỉ duyên may hiếm có, cơ hội t…
- duyên do Nguyên nhân, nguồn gốc trực tiếp của sự việc.
- duyên đồ hộ tống Đi đưa đám về đến quê nhà.
- duyên hải Bờ biển.
- duyên kiếp Nhân duyên có từ kiếp trước, theo đạo Phật.
- duyên phận Số phận về tình duyên đã được định từ trước.
- duyên sắt cầm Tình cảm khăng khít gái trai.
- duyên số Như duyên phận.
- duyệt Xem xét để cho phép thực hiện việc gì.
- duyệt binh Kiểm tra đội ngũ lực lượng vũ trang một cách tượng trưng để biểu dươn…
- duyệt y Duyệt và chuẩn y.
- dzậy Dạng viết khác của vậy