Từ tiếng Việt bắt đầu bằng “G”
1.725 từ, theo thứ tự chữ cái (không phân biệt dấu) · trang 12/12
- gọt Cắt bỏ lớp mỏng bao bên ngoài.
- gợt Đphg Gạt.
- gọt bút chì Đồ dùng để gọt bút chì.
- gót chân Phần cuối sau bàn chân.
- gót đầu Đầu đuôi câu chuyện.
- gọt đẽo Như đẽo gọt
- gọt dũa Xem gọt giũa
- gót giày Phần cao ở phía sau đế giày.
- gọt giũa Sửa đổi cẩn thận từng chi tiết nhỏ để làm cho hay, cho đẹp hơn.
- gót hồng Gót chân mảnh mai của đàn bà và trẻ nhỏ.
- gót lân Chỉ con cháu có tài có đức.
- gót ngọc Từ cũ chỉ bước chân của một người.
- gột rửa Làm cho sạch hết.
- gót sắt Chỉ sự thống trị tàn bạo.
- gót sen # Gót chân, bước đi của người phụ nữ đẹp.
- gót son Từ trong văn học cũ chỉ gót phụ nữ đẹp, da mỏng, màu hồng.
- gót tiên Từ cũ trong văn học cũ chỉ gót chân phụ nữ đẹp.
- GPHĐ Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của giấy phép hoạt đ…
- grát Đơn vị cũ đo góc, bằng một phần trăm của góc vuông.
- Greenland Đảo Xanh, Xanh Đảo.
- Gruzia Một quốc gia của châu Âu và châu Á
- gừ Kêu nhỏ trong cổ họng, vẻ đe doạ muốn cắn.
- gù Nói lưng hơi còng.
- gụ .
- gu Sự ưa thích, sự mến.
- gu cà phê Gu uống cà phê, dân chuyên nghiện cà phê. Gu là khái niệm chuyên chỉ …
- gục Chúi xuống.
- gục gặc Gật gù tỏ ý ưng thuận.
- gửi Chuyển đến người khác nhờ vào khâu trung gian.
- gùi Đồ đan bằng mây, tre, dùng ở một số địa phương miền núi để mang đồ đạ…
- gửi gắm Giao phó một cách thiết tha cho người thân.
- gửi mai Gửi tin tức.
- gửi rể Nói chàng rể sống ở nhà bố mẹ vợ.
- Guinea Xích Đạo Quốc gia nằm ở phía Tây của Trung Phi.
- gùn Đầu mấu trên một hàng dệt.
- gùn ghè Mon men để ve gái.
- gừng Loài cây đơn tử diệp, thân ngầm có nhiều nhánh, vị cay, dùng làm thuố…
- gừng gió Thứ gừng dại, dùng làm thuốc.
- guốc Đồ dùng đi ở chân, gồm có đế và quai ngang.
- guốc điếu Miếng gỗ cắt hình chiếc guốc, cong hai đầu, khoét thủng ở giữa để tra…
- guốc kinh Giày đế gỗ; mũi vải thêu, thường dùng ở Huế.
- guốc võng Mảnh gỗ hơi giống hình chiếc guốc; để giữ hai đầu võng.
- gưởi Người.
- gườm Gờm.
- gượm Dừng lại một lát.
- gươm Binh khí có cán ngắn, lưỡi dài và sắc, đầu nhọn, dùng để đâm, chém.
- gươm đao Võ khí xưa nói chung.
- gươm giáo Như gươm đao
- guồng Dụng cụ dùng để cuốn tơ, cuốn chỉ.
- gương . Vật có bề mặt nhẵn bóng, có thể phản chiếu ánh sáng.
- gượng Thiếu tự nhiên vì cố làm cho có tính chất nào đó.
- gương cầu Gương có mặt hình cầu, để phản chiếu ánh sáng. Gương cầu lõm. Gương c…
- gương cầu lồi Gương cầu có mặt phản xạ không ở cùng một bên với tâm mặt cầu.
- gương cầu lõm Gương cầu có mặt phản xạ ở cùng một bên với tâm mặt cầu.
- gượng ép Không được tự nhiên vì đã cố làm, cố thực hiện cho được khi chưa có đ…
- gượng gạo Tỏ ra gượng, không tự nhiên.
- gượng ghẹ Như gượng nhẹ
- gường gượng Hơi gượng.
- gương lồi Đồng nghĩa của gương cầu lồi
- gương lõm Đồng nghĩa của gương cầu lõm
- Gương ly loan Vua nước Kế Tân có một con Loan muốn cho nó kêu, phu nhân bảo.
- gương mặt Vẻ mặt.
- gương mẫu Người được coi là tấm gương, là mẫu mực để những người khác noi theo.
- guồng máy Bộ máy phát sinh động lực nói chung. Ngr. Hệ thống cơ cấu của một tổ …
- gương nga Từ trong văn học cũ chỉ Mặt trăng.
- gượng nhẹ Cố gắng làm nhẹ nhàng, cẩn thận.
- gương phẳng Gương có mặt phẳng như gương soi mặt.
- gương sen Đế hoa hình phễu chứa các quả của cây sen..
- gượng sống Cố gắng để sống sót.
- gương tày liếp Điều gì người đi trước làm không xong thì đừng vấp phải.
- gương tầy liếp Xem gương tày liếp
- gương trời Chỉ nhà vua.
- gương vỡ lại lành Dịch chữ Phá kính trùng viên. Nguyên đời Trần Từ Đức Ngôn lấy Lạc Xươ…
- guột Loài dương xỉ; mọc ở đồi hoang, dùng để đun.
- gút .