Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “Y”
213 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 2/2
- yipping /jˈɪpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của yip.
- yips /jˈɪps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của yip
- yo /jəʊ/ Chào!
- yob /ˈjɑːb/ Người cộc cằn thô lỗ.
- yodel /ˈjəʊdl/ Sự hát đổi giọng trầm sang giọng kim.
- yodelled /jˈəʊdəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của yodel
- yodelling /jˈəʊdəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của yodel.
- yodels /jˈəʊdəlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của yodel
- yoghourt /ˈjɒɡət/ Xem yoghurt
- yoghurts Số nhiều của yoghurt
- yogi /ˈjəʊɡi/ Người theo thuyết du già.
- yogism /ˈjəʊˌɡɪzəm/ ; thuyết du già.
- yogourt Sữa chua, da ua.
- yogurts Số nhiều của yogurt
- yoked /joʊkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của yoke
- yokefellow /ˈjoʊkˌfɛˌloʊ/ Bạn nối khố.
- yokel /ˈjəʊkl/ Người nông thôn, người quê mùa.
- yokels /jˈəʊkəlz/ Số nhiều của yokel
- yokemate /ˈjəʊkəˌmeɪt/ Bạn nối khố.
- yokes /jˈəʊks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của yoke
- yoking /jˈəʊkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của yoke.
- yokosuka /ˌjəʊsəˈkuːsə/ Một thành phố của Kanagawa, Nhật Bản.
- yolk /jəʊk/ Lòng đỏ trứng; noãn hoàng.
- yolky /ˈjoʊki/ Lòng đỏ trứng; giống lòng đỏ trứng.
- yolo /ˈjəʊləʊ/ Viết tắt của You + only + live + once.
- yomp /jɒmp/ Hành quân vác nặng.
- yon /jɒn/ ; yonder.
- yonaguni /ˌjɑːnɑːˈɡwɑːni/ Tên gọi của hòn đảo nằm về phía cực tây của Nhật Bản.
- yong lỗi thời của young.
- yoojes /ˈjuːdʒɪz/ Số nhiều của yooj
- yoozhes /ˈjuːʃɪz/ Số nhiều của yoozhe
- yore /jɔː(r)/ Of yore xưa, ngày xưa.
- yoshimi /jəʊˈʃiːmi/ Một tên dành cho nữ từ tiếng Nhật.
- yoshio /joʊˈʃioʊ/ Một tên dành cho nam từ tiếng Nhật
- yoshiyuki /ˌjəʊʃɪˈjuːki/ Một tên dành cho nam từ tiếng Nhật
- youngish /ˈjʌŋɪʃ/ Khá trẻ, hơi trẻ.
- youngling /ˈjəŋlɪŋ/ Thanh niên, thiếu nữ.
- younker /jəŋkɜː/ youngster.
- younkers Số nhiều của younker
- your /jɔː(r)/ Của anh, của chị, của ngài, của mày; của các anh, của các chị, của cá…
- yours /jɔːz/ Cái của anh, cái của chị, cái của ngài, cái của mày; cái của các anh,…
- youthfully /ˈjuːθfəlli/ Trẻ trung.
- youzhes /ˈjaʊʃɪz/ Số nhiều của youzhe
- yowl /jaʊl/ Tiếng ngao; tiếng tru.
- yowled /jˈaʊld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của yowl
- yowling /jˈaʊlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của yowl.
- yowls /jˈaʊlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của yowl
- yoyo /ˈjoʊjoʊ/ Cái yôyô.
- yperite /ˈiːpəraɪt/ Yperit.
- ytterbium /ɪˈtɜːbiəm/ Ytebi.
- yttrium /ˈɪtriəm/ Ytri.
- yuan /juˈɑːn/ Nhà Nguyên.
- yucca /ˈjʌkə/ Cây ngọc giá.
- yuck /jʌk/ Kinh quá! Khiếp quá!
- yucky /ˈjʌki/ Kinh tởm, đáng tởm.
- yugoslav /ˈjuɡoʊˌslɑv/ Nam Tư.
- yugoslavian /ˌjuɡoʊˈslɑviən/ Nam Tư.
- yule /juːl/ Lễ Nô-en.
- yummiest /jˈuːmɪəst/ cực cấp của yummy
- yummy /ˈjəmi/ , Ngon tuyệt!
- yuppie /ˈjəpi/ Người trẻ tuổi có nhiều hoài bão.
- yutan /ˈjʌtən/ Một thành phố của Nebraska, Hoa Kỳ
- yuzhes /ˈjʌʃɪz/ Số nhiều của yuzhe